Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

thread

/θrɛd/ A1

Nghĩa

sợi chỉ danh từ

Định nghĩa · A long, thin strand used for sewing or weaving.

“I need a thread to sew.”Tôi cần một sợi chỉ để khâu.

“She used a thread to fix the torn fabric.”Cô ấy đã dùng sợi chỉ để sửa vải bị rách.

Đồng nghĩa stringfiber

Mẹo IELTS · Mô tả quá trình may vá có thể dùng từ này.

Ghi chú · Sợi chỉ thường dùng trong may vá.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...