Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

category

/ˈkætəɡəri/ A1

Nghĩa

thể loại danh từ

Định nghĩa · A group or type of things that share similar characteristics.

“This is a new category.”Đây là một thể loại mới.

“This book belongs to the fiction category.”Cuốn sách này thuộc thể loại tiểu thuyết.

Mẹo IELTS · Nêu rõ thể loại khi mô tả tài liệu.

Ghi chú · Dùng để phân loại sự vật.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...