Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

register

/ˈrɛdʒɪstər/ A1

Nghĩa

đăng ký động từ

Định nghĩa · to sign up or enroll for something

“You need to register online.”Bạn cần đăng ký trực tuyến.

“You need to register for the course online.”Bạn cần đăng ký khóa học trực tuyến.

Đồng nghĩa enrollsign up
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Sử dụng 'register' khi nói về khóa học hoặc sự kiện.

Ghi chú · Dùng để chỉ hành động đăng ký.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...