Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

however

/haʊˈɛvər/ A1

Nghĩa

tuy nhiên trạng từ

Định nghĩa · Used to introduce a contrast or exception.

“It is cold; however, I like it.”Trời lạnh; tuy nhiên, tôi thích nó.

“However hard he tries.”Dù anh ấy cố gắng thế nào.

Đồng nghĩa neverthelessyet

Mẹo IELTS · Dùng từ này để thể hiện ý kiến trái ngược trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để nối câu, thường có dấu phẩy.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...