however
/haʊˈɛvər/ A1
Nghĩa
tuy nhiên
trạng từ
Định nghĩa · Used to introduce a contrast or exception.
“It is cold; however, I like it.”Trời lạnh; tuy nhiên, tôi thích nó.
“However hard he tries.”Dù anh ấy cố gắng thế nào.
Đồng nghĩa
neverthelessyet
Cụm hay dùng
however muchhowever possible
Mẹo IELTS · Dùng từ này để thể hiện ý kiến trái ngược trong IELTS.
Ghi chú · Dùng để nối câu, thường có dấu phẩy.