Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

action

/ˈækʃən/ A1

Nghĩa

hành động danh từ

Định nghĩa · The act of doing something.

“The movie has a lot of action.”Bộ phim có nhiều hành động.

“His actions were heroic.”Hành động của anh ấy rất anh hùng.

Đồng nghĩa deedmove
Trái nghĩa inaction
Cụm hay dùng take actionlegal action

Mẹo IELTS · Sử dụng 'action' để nhấn mạnh hành động trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng với 'take' (take action).

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...