Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

human

/ˈhjuː.mən/ A1

Nghĩa

con người danh từ

Định nghĩa · A member of the human race.

“Every human needs water.”Mỗi con người cần nước.

“It's a human error.”Đó là lỗi của con người.

Đồng nghĩa personmortal
Cụm hay dùng human rightshuman nature
Cấu tạoTừ 'humane' + hậu tố '-an'.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'human' để thảo luận về các vấn đề xã hội.

Ghi chú · Phân biệt 'human' (người) và 'humane' (nhân đạo).

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...