required
/rɪˈkwaɪərd/ A1
Nghĩa
cần thiết
tính từ
Định nghĩa · Necessary or essential for a particular purpose.
“A ticket is required to enter.”Một vé là cần thiết để vào.
“A passport is required for international travel.”Hộ chiếu là cần thiết cho việc du lịch quốc tế.
Đồng nghĩa
mandatoryobligatory
Cụm hay dùng
required documentsrequired skillsrequired reading
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nhấn mạnh yêu cầu trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để chỉ điều kiện cần thiết.