Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

required

/rɪˈkwaɪərd/ A1

Nghĩa

cần thiết tính từ

Định nghĩa · Necessary or essential for a particular purpose.

“A ticket is required to enter.”Một vé là cần thiết để vào.

“A passport is required for international travel.”Hộ chiếu là cần thiết cho việc du lịch quốc tế.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nhấn mạnh yêu cầu trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ điều kiện cần thiết.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...