Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

The proliferation of the internet

B2 IELTS

Nghĩa

Sự bùng bổ của Internet phr

Định nghĩa · The rapid increase and spread of the internet.

“The proliferation of the internet has changed how we communicate and access information.”Sự bùng bổ của Internet đã thay đổi cách chúng ta giao tiếp và tiếp cận thông tin.

“The proliferation of the internet has changed communication.”Sự bùng bổ của Internet đã thay đổi cách giao tiếp.

Đồng nghĩa expansiongrowth
Cấu tạoCụm từ này gồm danh từ 'proliferation' và giới từ 'of'.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để nhấn mạnh sự thay đổi trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để nói về sự phát triển công nghệ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...