Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pc

/piːˈsiː/ A1

Nghĩa

máy tính danh từ

Định nghĩa · A personal computer for work or play.

“I use my PC for work.”Tôi sử dụng máy tính cho công việc.

“I use my PC for gaming and studying.”Tôi sử dụng máy tính để chơi game và học tập.

Đồng nghĩa computerdesktop

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về công nghệ trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong công việc và giải trí.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...