Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

application

/ˌæp.lɪˈkeɪ.ʃən/ A1

Nghĩa

ứng dụng danh từ

Định nghĩa · A request for something, often in writing.

“I downloaded a new application.”Tôi đã tải xuống một ứng dụng mới.

“I submitted my application for the job.”Tôi đã nộp đơn xin việc.

Đồng nghĩa requestform

Mẹo IELTS · Nêu rõ lý do trong đơn xin việc.

Ghi chú · Đơn xin có thể cho nhiều mục đích khác nhau.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...