application
/ˌæp.lɪˈkeɪ.ʃən/ A1
Nghĩa
ứng dụng
danh từ
Định nghĩa · A request for something, often in writing.
“I downloaded a new application.”Tôi đã tải xuống một ứng dụng mới.
“I submitted my application for the job.”Tôi đã nộp đơn xin việc.
Cụm hay dùng
job applicationapplication form
Mẹo IELTS · Nêu rõ lý do trong đơn xin việc.
Ghi chú · Đơn xin có thể cho nhiều mục đích khác nhau.