Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Imported products

B2 IELTS

Nghĩa

Hàng hóa nhập khẩu phr

Định nghĩa · Goods that are brought into a country from another.

“Many people prefer imported products because they often believe they are of higher quality.”Nhiều người thích hàng hóa nhập khẩu vì họ thường tin rằng chúng có chất lượng cao hơn.

“Imported products can be more expensive than local ones.”Hàng hóa nhập khẩu có thể đắt hơn hàng nội địa.

Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về kinh tế toàn cầu.

Ghi chú · Thường liên quan đến thương mại quốc tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...