working
/ˈwɜːrkɪŋ/ A1
Nghĩa
làm việc
động từ
Định nghĩa · To perform tasks or duties as part of a job.
“I am working on my project.”Tôi đang làm việc trên dự án của mình.
“She is working on a new project this week.”Cô ấy đang làm việc trên một dự án mới tuần này.
Cụm hay dùng
working hoursworking conditionsworking relationship
Họ từ
work (n)worker (n)
Mẹo IELTS · Nói về công việc của bạn trong IELTS.
Ghi chú · Làm việc có thể ở nhiều lĩnh vực khác nhau.