Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Healthy development

B2 IELTS

Nghĩa

Sự phát triển lành mạnh phr

Định nghĩa · Development that promotes health and well-being.

“I believe that a balanced diet and regular exercise are essential for healthy development in children.”Tôi tin rằng chế độ ăn uống cân bằng và tập thể dục thường xuyên là rất cần thiết cho sự phát triển lành mạnh ở trẻ em.

“Healthy development is crucial for children's growth.”Sự phát triển lành mạnh rất quan trọng cho sự phát triển của trẻ em.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để nói về sự phát triển trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh sự phát triển tích cực.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...