Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

got

/ɡɑt/ A1

Nghĩa

đã có động từ

Định nghĩa · The past tense of 'get', meaning to obtain or receive.

“I got a new bike.”Tôi đã có một chiếc xe đạp mới.

“I got a new phone yesterday.”Tôi đã có một chiếc điện thoại mới hôm qua.

Đồng nghĩa receivedobtained
Cụm hay dùng got itgot a jobgot lost

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả quá trình nhận.

Ghi chú · Dùng để chỉ hành động nhận được.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...