received
Nghĩa thường dùng
“I received a letter.”Tôi đã nhận một bức thư.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
received
//
* tính từ- được thừa nhận rộng rãi là đúng
Định nghĩa tiếng Anh
s. widely accepted as true or worthy; surveys show otherwise"- Economist