Từ điển Anh–Việt

112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

received

/ri'si:vd/ phổ biến #15521

Nghĩa thường dùng

nhận động từ

“I received a letter.”Tôi đã nhận một bức thư.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

received

//

* tính từ
  • được thừa nhận rộng rãi là đúng
Định nghĩa tiếng Anh

s. widely accepted as true or worthy; surveys show otherwise"- Economist

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...