Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Potential future hazards

B2 IELTS

Nghĩa

Các mối nguy tiềm ẩn trong tương lai phr

Định nghĩa · Possible dangers that may occur in the future.

“We should be aware of potential future hazards like climate change and prepare accordingly to minimize risks.”Chúng ta nên nhận thức được các mối nguy tiềm ẩn trong tương lai như biến đổi khí hậu và chuẩn bị tương ứng để giảm thiểu rủi ro.

“We must consider potential future hazards in our plans.”Chúng ta phải xem xét các mối nguy tiềm ẩn trong tương lai trong kế hoạch.

Mẹo IELTS · Đề cập đến rủi ro trong phần Speaking.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh an toàn và bảo vệ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...