payment
/ˈpeɪmənt/ A1
Nghĩa
thanh toán
danh từ
Định nghĩa · The act of giving money for goods or services.
“The payment is due.”Việc thanh toán đến hạn.
“The payment was processed quickly.”Việc thanh toán đã được xử lý nhanh chóng.
Đồng nghĩa
transactionsettlement
Cụm hay dùng
online paymentpayment methodpayment plan
Mẹo IELTS · Sử dụng 'payment' khi nói về giao dịch tài chính.
Ghi chú · Dùng để chỉ hành động thanh toán.