Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Foundation A1 — Bộ 5

ID 645012
100 từ vựng A1
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  80 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ɡɑt/
động từ
đã có
I got a new bike.
Tôi đã có một chiếc xe đạp mới.
Chi tiết
I got a new phone yesterday.Tôi đã có một chiếc điện thoại mới hôm qua.
Đồng nghĩareceivedobtained
Cụm hay dùnggot itgot a jobgot lost
Dùng để chỉ hành động nhận được.
/ˈpeɪmənt/
danh từ
thanh toán
The payment is due.
Việc thanh toán đến hạn.
Chi tiết
The payment was processed quickly.Việc thanh toán đã được xử lý nhanh chóng.
Đồng nghĩatransactionsettlement
Cụm hay dùngonline paymentpayment methodpayment plan
Dùng để chỉ hành động thanh toán.
/ɪˈkwɪpmənt/
danh từ
thiết bị
I need new equipment.
Tôi cần thiết bị mới.
Chi tiết
The lab has modern equipment.Phòng thí nghiệm có thiết bị hiện đại.
Đồng nghĩagearapparatus
Cụm hay dùngoffice equipmentpiece of equipment
Họ từequip (v.)
Danh từ không đếm được, không có 'equipments'.
/ˈlɔːɡɪn/
danh từ
đăng nhập
Please enter your login.
Vui lòng nhập thông tin đăng nhập của bạn.
Chi tiết
Please enter your login details to access the site.Vui lòng nhập thông tin đăng nhập để truy cập trang web.
Đồng nghĩasign-inaccess
Cụm hay dùnglogin pagelogin credentialsquick login
Dùng trong công nghệ thông tin.
/ˈɔːfərz/
danh từ
các đề nghị
The store has many offers.
Cửa hàng có nhiều đề nghị.
Chi tiết
The restaurant has many special offers.Nhà hàng có nhiều đề nghị đặc biệt.
Đồng nghĩaproposalsdeals
Cụm hay dùngspecial offerslimited-time offers
Đề nghị có thể thu hút khách hàng.
/ˈliːɡəl/
tính từ
hợp pháp
This is a legal document.
Đây là một tài liệu hợp pháp.
Chi tiết
It is important to understand legal rights.Hiểu biết về quyền hợp pháp là rất quan trọng.
Đồng nghĩalawfullegitimate
Cụm hay dùnglegal advicelegal issues
Dùng trong các vấn đề pháp lý.
/əˈbʌv/
giới từ
trên
The picture is above the sofa.
Bức tranh ở trên ghế sofa.
Chi tiết
The painting hangs above the fireplace.Bức tranh treo trên lò sưởi.
Đồng nghĩaoveron top of
Cụm hay dùngabove averageabove sea levelabove expectations
Dùng để chỉ vị trí cao hơn.
/ˈriːsənt/
tính từ
gần đây
I read a recent article.
Tôi đã đọc một bài báo gần đây.
Chi tiết
A recent study.Một nghiên cứu mới đây.
Đồng nghĩanewlatest
Cụm hay dùngrecent yearsrecent news
Họ từrecently (adv)recency (n)
Tính từ; thường đứng trước danh từ.
/pɑːrk/
danh từ
công viên
We go to the park.
Chúng tôi đi đến công viên.
Chi tiết
We had a picnic in the park.Chúng tôi đã có một buổi picnic trong công viên.
Đồng nghĩarecreation areagreen space
Cụm hay dùngcity parknational parkpark bench
Nơi thư giãn và vui chơi.
/saɪd/
danh từ
bên
The car is on my side.
Chiếc xe ở bên của tôi.
Chi tiết
We need to consider both sides.Chúng ta cần xem xét cả hai bên.
Đồng nghĩaedgeaspect
Cụm hay dùngon the sideside by side
Họ từsideways (adv)sideline (n)
Dùng 'side' cho vị trí hoặc quan điểm.
/ækt/
động từ
hành động
You must act quickly.
Bạn phải hành động nhanh chóng.
Chi tiết
She acts in a play.Cô ấy diễn trong một vở kịch.
Đồng nghĩaperformdeed
Cụm hay dùngact outact as
Họ từaction (n)actor (n)
Act vừa là động từ (hành động/diễn) vừa là danh từ (hành vi/hồi kịch).
/ˈmɛməri/
danh từ
ký ức
I have a good memory.
Tôi có một ký ức tốt.
Chi tiết
The memory of that day.Ký ức về ngày đó.
Đồng nghĩarecollectionremembrance
Cụm hay dùngshort-term memorymemory loss
Họ từmemorize (v)memorial (adj)
Có thể là ký ức hoặc khả năng ghi nhớ.
/pərˈfɔːrməns/
n
buổi biểu diễn
The performance received standing ovation.
Buổi biểu diễn nhận được sự đứng hoan hô.
Chi tiết
The car's performance is good.Hiệu suất của xe rất tốt.
Đồng nghĩashowexecution
Cụm hay dùngjob performanceperformance review
Họ từperform (v)performer (n)
Vừa chỉ nghệ thuật vừa chỉ hiệu suất công việc.
/ˈsoʊʃəl/
tính từ
xã hội
He is a social person.
Anh ấy là một người xã hội.
Chi tiết
Social media is popular.Mạng xã hội rất phổ biến.
Đồng nghĩasocietalcommunal
Cụm hay dùngsocial mediasocial networksocial event
Họ từsociety (n)socialize (v)
Không nhầm với 'sociable' (hòa đồng).
/ɔːˈɡʌst/
danh từ
tháng Tám
My birthday is in August.
Sinh nhật của tôi vào tháng Tám.
Chi tiết
August is often hot in many countries.Tháng Tám thường nóng ở nhiều quốc gia.
Cụm hay dùngAugust holidayAugust weather
Tháng Tám là tháng cuối hè.
/kwoʊt/
động từ
trích dẫn
Please quote the book.
Xin hãy trích dẫn cuốn sách.
Chi tiết
Please quote the author when you use their ideas.Vui lòng trích dẫn tác giả khi bạn sử dụng ý tưởng của họ.
Đồng nghĩaciterefer
Cụm hay dùngquote marksdirect quotefamous quote
Trích dẫn thường dùng trong văn viết.
/ˈlæŋɡwɪdʒ/
n
ngôn ngữ
Learning a language opens new opportunities.
Học một ngôn ngữ mở ra cơ hội mới.
Chi tiết
Body language is important.Ngôn ngữ cơ thể rất quan trọng.
Đồng nghĩatonguespeech
Cụm hay dùngforeign languageprogramming language
Họ từlinguistic (adj)linguist (n)
Không nhầm với 'linguistics' (ngôn ngữ học).
/ˈstɔːri/
danh từ
câu chuyện
I like this story.
Tôi thích câu chuyện này.
Chi tiết
The building has ten stories.Tòa nhà có mười tầng.
Đồng nghĩataleaccount
Cụm hay dùngshort storytrue story
Họ từstoryteller (n.)
Có hai nghĩa: 'câu chuyện' và 'tầng nhà' (cách viết khác: storey).
/sɛl/
động từ
bán
I want to sell my old bike.
Tôi muốn bán xe đạp cũ của mình.
Chi tiết
They sell fresh vegetables.Họ bán rau tươi.
Đồng nghĩavendmarket
Cụm hay dùngsell productssell online
Họ từsale (n)seller (n)
Bán hàng, đối lập với buy.
/ɪkˈspɪəriəns/
danh từ
kinh nghiệm
I have experience in cooking.
Tôi có kinh nghiệm nấu ăn.
Chi tiết
It was a great experience.Đó là một trải nghiệm tuyệt vời.
Đồng nghĩaknowledgeencounter
Cụm hay dùngwork experiencelife experience
Họ từexperience (v)experienced (adj)
Vừa đếm được vừa không đếm được.
/reɪts/
danh từ
tỷ lệ
The rates are low.
Các tỷ lệ thì thấp.
Chi tiết
The rates of unemployment are rising.Tỷ lệ thất nghiệp đang tăng.
Đồng nghĩapercentagesfigures
Cụm hay dùnginterest ratesexchange ratesmortality rates
Thường dùng trong thống kê.
/kriːˈeɪt/
động từ
tạo ra
I want to create a painting.
Tôi muốn tạo ra một bức tranh.
Chi tiết
They create beautiful art every day.Họ tạo ra nghệ thuật đẹp mỗi ngày.
Đồng nghĩaproducegenerate
Cụm hay dùngcreate a plancreate a project
Họ từcreation (n)creative (adj)
Tạo ra có thể là về vật chất hoặc ý tưởng.
/kiː/
danh từ
chìa khóa
This is my house key.
Đây là chìa khóa nhà của tôi.
Chi tiết
I lost my car key.Tôi bị mất chìa khóa xe.
Đồng nghĩaopenerpassword
Cụm hay dùnghouse keykey to success
Họ từkey (adj)keyboard (n)
Chìa khóa hoặc yếu tố quan trọng. Đừng nhầm với 'quay' (keyboard).
/əˈmɛrɪkə/
danh từ
Mỹ
I live in America.
Tôi sống ở Mỹ.
Chi tiết
America is a large country.Mỹ là một quốc gia rộng lớn.
Đồng nghĩaUSAUnited States
Cụm hay dùngAmerica's economyAmerica the BeautifulNorth America
Họ từAmerican (adj/n)
Viết hoa 'America' khi chỉ Hoa Kỳ.
/fiːld/
danh từ
cánh đồng
The field is green.
Cánh đồng thì xanh.
Chi tiết
The cows are in the field.Những con bò ở trên cánh đồng.
Đồng nghĩameadowpasture
Cụm hay dùngfield of wheatfootball field
Cánh đồng hoặc lĩnh vực chuyên môn.
/fjuː/
đại từ
một vài
I have a few friends.
Tôi có một vài người bạn.
Chi tiết
I have a few friends here.Tôi có một vài người bạn ở đây.
Đồng nghĩanot manyseveral
Cụm hay dùnga fewquite a few
Họ từfewer (comparative)fewest (superlative)
'Few' mang nghĩa phủ định (ít, không đủ); 'a few' mang nghĩa khẳng định (một vài).
/iːst/
danh từ
phía đông
The sun rises in the east.
Mặt trời mọc ở phía đông.
Chi tiết
They live east of the city.Họ sống ở phía đông thành phố.
Đồng nghĩaeasternorient
Cụm hay dùngeast coastMiddle East
Họ từeastern (adj)eastward (adv)
Dùng để chỉ hướng hoặc khu vực.
/ˈpeɪpər/
danh từ
giấy
I need a piece of paper.
Tôi cần một mảnh giấy.
Chi tiết
She wrote a note on paper.Cô ấy viết ghi chú trên giấy.
Đồng nghĩasheetdocument
Cụm hay dùngpiece of paperpaper workpaper bag
Họ từpapery (adj)paperless (adj)paperback (n)
Giấy viết, giấy tờ, hoặc báo chí.
/ˈsɪŋɡl/
tính từ
đơn lẻ
I am single.
Tôi còn độc thân.
Chi tiết
He is still single.Anh ấy vẫn độc thân.
Đồng nghĩaunmarriedsole
Cụm hay dùngsingle personsingle roomsingle ticket
Họ từsingleness (n)singly (adv)
Không kết hôn hoặc chỉ một cái.
/eɪdʒ/
danh từ
tuổi
What is your age?
Tuổi của bạn là gì?
Chi tiết
We live in a digital age.Chúng ta sống trong thời đại kỹ thuật số.
Đồng nghĩayearsera
Cụm hay dùngat the age ofold age
Họ từaging (n/adj)aged (adj)
Phân biệt 'age' (tuổi tác) và 'era' (thời đại lịch sử).
/ækˈtɪvɪtiz/
danh từ
hoạt động
We have many activities.
Chúng tôi có nhiều hoạt động.
Chi tiết
There are many activities for kids at the park.Có nhiều hoạt động cho trẻ em tại công viên.
Đồng nghĩatasksevents
Cụm hay dùngoutdoor activitiesrecreational activities
Hoạt động có thể là giải trí hoặc giáo dục.
/klʌb/
danh từ
câu lạc bộ
I joined a club.
Tôi đã tham gia một câu lạc bộ.
Chi tiết
He hit the ball with a club.Anh ấy đánh bóng bằng gậy.
Đồng nghĩaassociationsociety
Cụm hay dùngjoin a clubgolf club
Họ từclubhouse (n)
Nhớ: 'club' vừa là câu lạc bộ vừa là gậy đánh golf.
/ɪɡˈzæmpl/
danh từ
ví dụ
This is a good example.
Đây là một ví dụ tốt.
Chi tiết
She set a good example for others.Cô ấy là tấm gương tốt cho người khác.
Đồng nghĩainstanceillustration
Cụm hay dùngfor exampleexample sentence
Họ từexemplify (v.)exemplary (adj.)
Thường dùng 'for example' (ví dụ) để minh họa.
/əˈdɪʃənl/
tính từ
thêm
I need additional help.
Tôi cần thêm sự giúp đỡ.
Chi tiết
There is an additional charge for delivery.Có một khoản phí bổ sung cho việc giao hàng.
Đồng nghĩaextrasupplementary
Cụm hay dùngadditional informationadditional cost
Họ từaddition (n)add (v)
Tính từ của 'addition'.
/ˈleɪtɪst/
tính từ
mới nhất
This is the latest news.
Đây là tin tức mới nhất.
Chi tiết
She bought the latest smartphone model.Cô ấy đã mua mẫu điện thoại thông minh mới nhất.
Đồng nghĩanewestmost recent
Cụm hay dùnglatest newslatest trendslatest technology
Dùng để chỉ phiên bản mới nhất.
/ˈsʌmθɪŋ/
đại từ
một cái gì đó
I want something to eat.
Tôi muốn một cái gì đó để ăn.
Chi tiết
Something is wrong.Có gì đó sai.
Đồng nghĩaanythinga thing
Cụm hay dùngsomething elsesomething like
Họ từsome (det)thing (n)
Dùng trong câu khẳng định.
/ɡɪft/
danh từ
quà tặng
I have a gift for you.
Tôi có một món quà cho bạn.
Chi tiết
She gave me a gift.Cô ấy tặng tôi một món quà.
Đồng nghĩapresentdonation
Cụm hay dùngbirthday giftgift card
Họ từgifted (adj)
Đồ tặng, không phải tài năng
/ˈtɛk.səs/
danh từ riêng
tiểu bang ở Mỹ
Texas is a big state.
Texas là một tiểu bang lớn.
Chi tiết
Texas is known for its barbecue.Texas nổi tiếng với món nướng.
Đồng nghĩastate
Cụm hay dùngTexas statein Texas
Một tiểu bang lớn với nhiều văn hóa.
/ɒkt/
danh từ
tháng mười
October is the tenth month.
Tháng Mười là tháng thứ mười.
Chi tiết
Oct is often associated with Halloween.Tháng Mười thường liên quan đến Halloween.
Cụm hay dùngOctober festOctober weather
Tháng Mười là tháng của mùa thu.
/peɪ/
động từ
trả tiền
I need to pay the bill.
Tôi cần trả hóa đơn.
Chi tiết
I need to pay the rent.Tôi cần trả tiền thuê nhà.
Đồng nghĩaremuneratesettle
Cụm hay dùngpay the billpay attention
Họ từpayment (n)payable (adj)
Trả tiền cho dịch vụ hoặc hàng hóa.
/ˈpoʊ.kər/
danh từ
trò chơi bài
We play poker on weekends.
Chúng tôi chơi poker vào cuối tuần.
Chi tiết
They played poker all night long.Họ đã chơi poker suốt đêm.
Đồng nghĩacard gamegambling game
Cụm hay dùngpoker gamepoker faceplay poker
Trò chơi này thường có nhiều người tham gia.
/ˈsteɪ.təs/
danh từ
tình trạng
What is your status?
Tình trạng của bạn là gì?
Chi tiết
His status is currently unknown.Tình trạng của anh ấy hiện tại không rõ.
Đồng nghĩaconditionsituation
Cụm hay dùngsocial statusemployment statusstatus update
Thường dùng trong các tình huống xã hội.
/braʊz/
động từ
duyệt
I like to browse the internet.
Tôi thích duyệt internet.
Chi tiết
I like to browse the internet for new recipes.Tôi thích duyệt internet để tìm công thức mới.
Đồng nghĩascanperuse
Cụm hay dùngbrowse onlinebrowse through
Dùng khi tìm kiếm thông tin một cách nhanh chóng.
/ˈɪʃ.uː/
danh từ
vấn đề
This is an important issue.
Đây là một vấn đề quan trọng.
Chi tiết
The issue was discussed at the meeting.Vấn đề đã được thảo luận tại cuộc họp.
Đồng nghĩaproblemmatter
Cụm hay dùngserious issuecurrent issueissue at hand
Vấn đề có thể liên quan đến nhiều lĩnh vực.
/reɪndʒ/
danh từ
phạm vi
The range is very wide.
Phạm vi rất rộng.
Chi tiết
The store offers a wide range of products.Cửa hàng cung cấp một loạt sản phẩm đa dạng.
Đồng nghĩavarietyscope
Cụm hay dùngrange of optionswide rangefull range
Dùng để chỉ sự đa dạng.
/ˈbɪl.dɪŋ/
danh từ
tòa nhà
The building is tall.
Tòa nhà thì cao.
Chi tiết
They are building a new school.Họ đang xây một trường học mới.
Đồng nghĩastructureedifice
Cụm hay dùngoffice buildingapartment building
Họ từbuild (v)builder (n)
Vừa là danh từ (tòa nhà) vừa là động từ (xây dựng).
/ˈsɛl.ər/
danh từ
người bán
The seller is friendly.
Người bán thì thân thiện.
Chi tiết
The seller offered a discount on the product.Người bán đã đề nghị giảm giá cho sản phẩm.
Đồng nghĩavendormerchant
Cụm hay dùngonline sellerlocal seller
Người bán có thể làm việc độc lập hoặc cho công ty.
/kɔːrt/
danh từ
tòa án
He went to court.
Anh ấy đã đến tòa án.
Chi tiết
They play tennis on the court.Họ chơi tennis trên sân.
Đồng nghĩatribunalfield
Cụm hay dùngcourt casebasketball court
Họ từcourtyard (n)courtship (n)
Court có nhiều nghĩa: tòa án, sân thể thao, và tán tỉnh (cổ).
/ˈfeb.ruː.ər.i/
danh từ
tháng hai
February is cold.
Tháng Hai thì lạnh.
Chi tiết
February is the shortest month.Tháng Hai là tháng ngắn nhất.
Cụm hay dùngFebruary vacationFebruary weather
Tháng Hai có 28 hoặc 29 ngày.
/ˈɔːl.weɪz/
trạng từ
luôn luôn
I always eat breakfast.
Tôi luôn luôn ăn sáng.
Chi tiết
I always drink coffee.Tôi luôn uống cà phê.
Đồng nghĩaforeverconstantly
Cụm hay dùngalways rememberalways ready
Họ từall ways (phr.)
Đứng trước động từ thường, sau 'be'.
/rɪˈzʌlt/
danh từ
kết quả
The result is good.
Kết quả thì tốt.
Chi tiết
Hard work results in success.Làm việc chăm chỉ dẫn đến thành công.
Đồng nghĩaoutcomeconsequence
Cụm hay dùngas a resultresult from
Họ từresulting (adj)resultant (adj)
Danh từ chỉ kết quả; động từ đi với 'in' hoặc 'from'.
/ˈɔː.di.oʊ/
danh từ
âm thanh
I listen to audio.
Tôi nghe âm thanh.
Chi tiết
I love listening to audio books.Tôi thích nghe sách nói.
Đồng nghĩasoundrecording
Cụm hay dùngaudio fileaudio recordingaudio equipment
Thường dùng trong lĩnh vực công nghệ.
/laɪt/
danh từ
ánh sáng
The light is bright.
Ánh sáng thì sáng.
Chi tiết
The light from the window is bright.Ánh sáng từ cửa sổ rất sáng.
Đồng nghĩailluminationbrightness
Cụm hay dùngturn on the lightnatural light
Họ từlighten (v)lighting (n)
Ánh sáng, không phải nhẹ (adj).
/raɪt/
động từ
viết
I write a letter.
Tôi viết một bức thư.
Chi tiết
She writes a blog every day.Cô ấy viết blog mỗi ngày.
Đồng nghĩacomposerecord
Cụm hay dùngwrite downwrite a letter
Họ từwriter (n.)writing (n.)
Động từ bất quy tắc: write - wrote - written.
/wɔːr/
n
chiến tranh
The war lasted ten years.
Cuộc chiến tranh kéo dài mười năm.
Chi tiết
They fought in the war.Họ đã chiến đấu trong chiến tranh.
Đồng nghĩaconflictbattle
Cụm hay dùngworld warcivil war
Họ từwarrior (n)warlike (adj)
Phân biệt 'war' (chiến tranh) và 'war' (cảnh báo).
/nɒv/
danh từ
tháng mười một
November is cold.
Tháng Mười Một thì lạnh.
Chi tiết
November is my favorite month.Tháng mười một là tháng tôi thích nhất.
Đồng nghĩaNovember
Cụm hay dùngNovember weatherNovember salesNovember events
Tháng cuối cùng của mùa thu.
/ˈɡɪv.ən/
động từ
được cho
I was given a gift.
Tôi được cho một món quà.
Chi tiết
He was given a chance to succeed.Anh ấy được cho một cơ hội để thành công.
Đồng nghĩaprovidedoffered
Cụm hay dùnggiven opportunitygiven time
Được cho thường có nghĩa tích cực.
/ɪˈvɛnt/
danh từ
sự kiện
The event was fun.
Sự kiện thì vui.
Chi tiết
What a surprising turn of events!Thật là một diễn biến bất ngờ!
Đồng nghĩaoccasionhappening
Cụm hay dùngsocial eventsporting event
Họ từeventful (adj)eventually (adv)
Phân biệt: 'event' là sự kiện có tổ chức; 'incident' là sự cố.
/rɪˈliːs/
động từ
phát hành
They will release a new song.
Họ sẽ phát hành một bài hát mới.
Chi tiết
The company will release a new product.Công ty sẽ phát hành một sản phẩm mới.
Đồng nghĩalaunchissue
Cụm hay dùngrelease daterelease notesfilm release
Thường dùng trong ngành công nghiệp giải trí.
/əˈnæl.ə.sɪs/
danh từ
phân tích
The analysis is clear.
Phân tích thì rõ ràng.
Chi tiết
The analysis revealed important trends in the data.Phân tích đã tiết lộ những xu hướng quan trọng trong dữ liệu.
Đồng nghĩaexaminationstudy
Cụm hay dùngdata analysisstatistical analysis
Thường dùng trong nghiên cứu hoặc báo cáo.
/rɪˈkwɛst/
danh từ
yêu cầu
I have a request.
Tôi có một yêu cầu.
Chi tiết
He made a request for more information.Anh ấy đã gửi yêu cầu về thêm thông tin.
Đồng nghĩademandappeal
Cụm hay dùngsubmit a requestrequest for informationrequest form
Yêu cầu có thể là bằng văn bản hoặc miệng.
/fæks/
danh từ
máy fax
Send it by fax.
Gửi nó qua fax.
Chi tiết
I need to send a fax to my office.Tôi cần gửi một bản fax đến văn phòng của mình.
Đồng nghĩafacsimiletransmission
Cụm hay dùngsend a faxreceive a faxfax machine
Dùng để chỉ máy gửi tài liệu.
/ˈtʃaɪ.nə/
danh từ riêng
quốc gia Trung Quốc
China is a large country.
Trung Quốc là một quốc gia lớn.
Chi tiết
China has a long history.Trung Quốc có lịch sử lâu đời.
Đồng nghĩaPRCPeople's Republic of China
Cụm hay dùngChina's economyChina tradeChina policy
Họ từChinese (adj/n)
Viết hoa chữ C khi chỉ quốc gia.
/ˈmeɪ.kɪŋ/
động từ
làm
I am making dinner.
Tôi đang làm bữa tối.
Chi tiết
She is making dinner for her family.Cô ấy đang làm bữa tối cho gia đình.
Đồng nghĩaproducecreate
Cụm hay dùngmaking a decisionmaking progress
Làm có thể chỉ hành động hoặc quá trình.
/ˈpɪk.tʃər/
danh từ
bức tranh
I have a picture of my family.
Tôi có một bức tranh của gia đình tôi.
Chi tiết
She painted a beautiful picture.Cô ấy vẽ một bức tranh đẹp.
Đồng nghĩaimagephotograph
Cụm hay dùngtake a picturedraw a picture
Họ từpictorial (adj)picturesque (adj)
Bức tranh hoặc ảnh chụp.
/maɪt/
động từ
có thể
It might rain today.
Hôm nay có thể mưa.
Chi tiết
You might want to check the weather before going out.Bạn có thể muốn kiểm tra thời tiết trước khi ra ngoài.
Đồng nghĩamaycould
Cụm hay dùngmight considermight happenmight be
Có thể dùng để diễn tả sự không chắc chắn.
/prəˈfeʃ.ən.əl/
tính từ
chuyên nghiệp
He is a professional teacher.
Anh ấy là một giáo viên chuyên nghiệp.
Chi tiết
She is a professional musician.Cô ấy là một nhạc sĩ chuyên nghiệp.
Đồng nghĩaexpertskilled
Cụm hay dùngprofessional athleteprofessional developmentprofessional skills
Họ từprofession (n)
Chuyên nghiệp thường liên quan đến kỹ năng cao.
/jɛt/
trạng từ
vẫn chưa
I don't have a car yet.
Tôi vẫn chưa có xe hơi.
Chi tiết
She hasn't arrived yet.Cô ấy vẫn chưa đến.
Đồng nghĩastillso far
Cụm hay dùngnot yetas yet
Thường dùng trong câu phủ định và câu hỏi.
/ˈmeɪ.dʒər/
tính từ
chính, lớn
This is a major problem.
Đây là một vấn đề lớn.
Chi tiết
This is a major breakthrough in technology.Đây là một bước đột phá lớn trong công nghệ.
Đồng nghĩasignificantimportant
Cụm hay dùngmajor issuemajor change
Dùng để nhấn mạnh tầm quan trọng.
/stɑːr/
danh từ
ngôi sao
The star is bright.
Ngôi sao rất sáng.
Chi tiết
She starred in the movie.Cô ấy đóng vai chính trong bộ phim.
Đồng nghĩacelebritylead
Cụm hay dùngmovie starstar in
Họ từstarry (adj)stardom (n)
Star vừa là thiên thể vừa là người nổi tiếng.
/ˈfjuː.tʃər/
danh từ
tương lai
I want to travel in the future.
Tôi muốn đi du lịch trong tương lai.
Chi tiết
Future plans are important.Kế hoạch tương lai rất quan trọng.
Đồng nghĩacomingupcoming
Cụm hay dùngin the futurefuture generation
Họ từfuturistic (adj)futurity (n)
Future có thể là danh từ hoặc tính từ.
/speɪs/
danh từ
không gian
There is a lot of space in this room.
Có nhiều không gian trong phòng này.
Chi tiết
We need more storage space.Chúng tôi cần thêm không gian lưu trữ.
Đồng nghĩaroomarea
Cụm hay dùngparking spaceliving space
Họ từspacious (adj)spatial (adj)
Không gian, chỗ trống.
/kəˈmɪt.i/
danh từ
ủy ban
The committee meets every month.
Ủy ban họp mỗi tháng.
Chi tiết
She was elected to the committee.Cô ấy được bầu vào ủy ban.
Đồng nghĩaboardpanel
Cụm hay dùngcommittee meetingcommittee member
Họ từcommitteeman (n)subcommittee (n)
Động từ đi với 'meets' (số ít).
/kɑːrdz/
danh từ
thẻ, thiệp
I have many cards.
Tôi có nhiều thẻ.
Chi tiết
I collect greeting cards from different countries.Tôi sưu tập thiệp chúc mừng từ các quốc gia khác nhau.
Đồng nghĩacardspostcards
Cụm hay dùngplaying cardsgreeting cards
Thẻ thường dùng trong trò chơi.
/ˈlʌn.dən/
danh từ
Luân Đôn
London is the capital of England.
Luân Đôn là thủ đô của Anh.
Chi tiết
London is known for its history.Luân Đôn nổi tiếng với lịch sử của nó.
Đồng nghĩacapitalmetropolis
Cụm hay dùngLondon cityLondon skylinevisit London
Luân Đôn là một trong những thành phố lớn nhất thế giới.
/ˈɪn.trəst/
danh từ
sở thích
I have an interest in music.
Tôi có sở thích về âm nhạc.
Chi tiết
The bank pays 5% interest.Ngân hàng trả lãi suất 5%.
Đồng nghĩacuriosityprofit
Cụm hay dùngtake interestinterest rate
Họ từinterested (adj)interesting (adj)
Nghĩa tài chính: lãi suất.
/aɪ di/
danh từ
chứng minh thư
I need my ID to enter.
Tôi cần chứng minh thư để vào.
Chi tiết
You need to show your ID to enter the building.Bạn cần xuất trình chứng minh thư để vào tòa nhà.
Đồng nghĩaidentificationpassport
Cụm hay dùngID cardstudent IDgovernment ID
Họ từidentify (v)identification (n)
Chứng minh thư rất quan trọng trong nhiều tình huống.
/ˈen.tər/
động từ
vào
Please enter the room.
Xin vui lòng vào phòng.
Chi tiết
He entered the competition last week.Anh ấy tham gia cuộc thi tuần trước.
Đồng nghĩago injoin
Cụm hay dùngenter a buildingenter data
Họ từentry (n)entrance (n)
Phân biệt: 'enter' là động từ, 'entrance' là danh từ.
/ʃeər/
động từ
chia sẻ
I want to share my food.
Tôi muốn chia sẻ thức ăn của mình.
Chi tiết
Share your toys with your sister.Chia sẻ đồ chơi với em gái.
Đồng nghĩadividedistribute
Cụm hay dùngshare withshare information
Họ từsharing (n)shareable (adj)
Chia sẻ, cùng dùng.
/ˈɡɑːr.dən/
danh từ
vườn
I have a small garden.
Tôi có một khu vườn nhỏ.
Chi tiết
We have a small garden behind the house.Chúng tôi có một khu vườn nhỏ sau nhà.
Đồng nghĩayardlawn
Cụm hay dùnggarden partygarden center
Họ từgardener (n.)gardening (n.)
Phân biệt với 'garage' (nhà để xe).
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...