Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Entertainment options

B2 IELTS

Nghĩa

Các hình thức giải trí phr

Định nghĩa · Different types of activities for enjoyment or amusement.

“There are so many entertainment options available nowadays, from movies to online games.”Có rất nhiều hình thức giải trí hiện nay, từ phim ảnh đến trò chơi trực tuyến.

“There are many entertainment options available in the city.”Có nhiều hình thức giải trí có sẵn trong thành phố.

Mẹo IELTS · Mô tả các lựa chọn giải trí trong bài viết.

Ghi chú · Liên quan đến sở thích cá nhân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...