Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Stimulates the release of hormones

B2 IELTS

Nghĩa

Kích thích giải phóng hormone phr

Định nghĩa · Encourages the body to produce hormones.

“Exercise stimulates the release of hormones that can improve our mood and energy levels.”Tập thể dục kích thích giải phóng hormone có thể cải thiện tâm trạng và mức năng lượng của chúng ta.

“Exercise stimulates the release of hormones that improve mood.”Tập thể dục kích thích giải phóng hormone cải thiện tâm trạng.

Mẹo IELTS · Sử dụng trong phần nói về sức khỏe và thể chất.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh sức khỏe.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...