quote
/kwoʊt/ A1
Nghĩa
trích dẫn
động từ
Định nghĩa · To repeat someone else's words or ideas.
“Please quote the book.”Xin hãy trích dẫn cuốn sách.
“Please quote the author when you use their ideas.”Vui lòng trích dẫn tác giả khi bạn sử dụng ý tưởng của họ.
Cụm hay dùng
quote marksdirect quotefamous quote
Mẹo IELTS · Trích dẫn chính xác để tăng tính thuyết phục.
Ghi chú · Trích dẫn thường dùng trong văn viết.