Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

quote

/kwoʊt/ A1

Nghĩa

trích dẫn động từ

Định nghĩa · To repeat someone else's words or ideas.

“Please quote the book.”Xin hãy trích dẫn cuốn sách.

“Please quote the author when you use their ideas.”Vui lòng trích dẫn tác giả khi bạn sử dụng ý tưởng của họ.

Đồng nghĩa citerefer

Mẹo IELTS · Trích dẫn chính xác để tăng tính thuyết phục.

Ghi chú · Trích dẫn thường dùng trong văn viết.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...