Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

quote

/kwout/ GREOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #2255

Nghĩa thường dùng

trích dẫn động từ

“Always quote your sources accurately.”Luôn trích dẫn nguồn của bạn một cách chính xác.

Trái nghĩa paraphrase
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

quote

/kwout/

danh từ

  • (thông tục) lời trích dẫn; đoạn trích dẫn
  • (số nhiều) dấu ngoặc kép

ngoại động từ

  • trích dẫn (đoạn văn...)
  • đặt giữa dấu ngoặc kép
  • định giá
Định nghĩa tiếng Anh

v. repeat a passage from v. name the price of v. refer to for illustration or proof v. put quote marks around

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...