Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

experience

/ɪkˈspɪəriəns/ A1

Nghĩa

kinh nghiệm danh từ

Định nghĩa · knowledge or skill gained through experience

“I have experience in cooking.”Tôi có kinh nghiệm nấu ăn.

“It was a great experience.”Đó là một trải nghiệm tuyệt vời.

Đồng nghĩa knowledgeencounter
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Mô tả kinh nghiệm cá nhân để làm phong phú bài viết.

Ghi chú · Vừa đếm được vừa không đếm được.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...