experience
/ɪkˈspɪəriəns/ A1
Nghĩa
kinh nghiệm
danh từ
Định nghĩa · knowledge or skill gained through experience
“I have experience in cooking.”Tôi có kinh nghiệm nấu ăn.
“It was a great experience.”Đó là một trải nghiệm tuyệt vời.
Cụm hay dùng
work experiencelife experience
Cấu tạonull
Mẹo IELTS · Mô tả kinh nghiệm cá nhân để làm phong phú bài viết.
Ghi chú · Vừa đếm được vừa không đếm được.