Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

rates

/reɪts/ A1

Nghĩa

tỷ lệ danh từ

Định nghĩa · The amount or level of something.

“The rates are low.”Các tỷ lệ thì thấp.

“The rates of unemployment are rising.”Tỷ lệ thất nghiệp đang tăng.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về số liệu trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong thống kê.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...