Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Rightful owner

B2 IELTS

Nghĩa

Chính chủ phr

Định nghĩa · The person who has the legal right to something.

“If you find a lost item, it's important to return it to the rightful owner as soon as possible.”Nếu bạn tìm thấy một món đồ bị mất, điều quan trọng là trả lại nó cho chính chủ càng sớm càng tốt.

“He is the rightful owner of the property.”Anh ấy là chính chủ của tài sản này.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về quyền sở hữu trong IELTS.

Ghi chú · Dùng trong các tình huống pháp lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...