Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

activities

/ækˈtɪvɪtiz/ A1

Nghĩa

hoạt động danh từ

Định nghĩa · Things people do for enjoyment or work.

“We have many activities.”Chúng tôi có nhiều hoạt động.

“There are many activities for kids at the park.”Có nhiều hoạt động cho trẻ em tại công viên.

Mẹo IELTS · Mô tả hoạt động cụ thể trong bài nói.

Ghi chú · Hoạt động có thể là giải trí hoặc giáo dục.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...