Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

grandparent

/ˈɡræn.peə.rənt/ A2

Nghĩa

ông bà n.

Định nghĩa · The parents of your parents.

“My grandparents live in the countryside.”Ông bà tôi sống ở nông thôn.

“She visits her grandparents weekly.”Cô ấy thăm ông bà hàng tuần.

Mẹo IELTS · Sử dụng để nói về gia đình trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng số nhiều 'grandparents'.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...