Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

study plan

/ˈstʌd.i plæn/ B1

Nghĩa

kế hoạch học tập n.

Định nghĩa · A plan for studying and learning.

“Make a study plan.”Lập kế hoạch học tập.

“I created a study plan for my exams.”Tôi đã tạo một kế hoạch học tập cho các kỳ thi.

Mẹo IELTS · Nêu rõ lợi ích của kế hoạch học tập.

Ghi chú · Giúp tổ chức việc học.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...