texas
/ˈtɛk.səs/ A1
Nghĩa
tiểu bang ở Mỹ
danh từ riêng
Định nghĩa · A state in the southern United States.
“Texas is a big state.”Texas là một tiểu bang lớn.
“Texas is known for its barbecue.”Texas nổi tiếng với món nướng.
Đồng nghĩa
state
Cụm hay dùng
Texas statein Texas
Mẹo IELTS · Nói về Texas để thể hiện kiến thức địa lý trong IELTS.
Ghi chú · Một tiểu bang lớn với nhiều văn hóa.