poker
/ˈpoʊ.kər/ A1
Nghĩa
trò chơi bài
danh từ
Định nghĩa · A card game where players bet on the best hand.
“We play poker on weekends.”Chúng tôi chơi poker vào cuối tuần.
“They played poker all night long.”Họ đã chơi poker suốt đêm.
Đồng nghĩa
card gamegambling game
Cụm hay dùng
poker gamepoker faceplay poker
Mẹo IELTS · Sử dụng ví dụ về poker để minh họa cho sự cạnh tranh.
Ghi chú · Trò chơi này thường có nhiều người tham gia.