Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

poker

/'poukə/ Collins ★ phổ biến #8134

Nghĩa thường dùng

trò chơi bài danh từ

“We play poker on weekends.”Chúng tôi chơi poker vào cuối tuần.

Biến thể từ pokers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

poker

/'poukə/

danh từ

  • (đánh bài) Pôke, bài xì

danh từ

  • que cời
  • giùi khắc nung

thành ngữ

  1. as stiff as a poker
    • cứng như khúc gỗ, thẳng đuồn đuỗn
  2. by the holy poker!
    • có quỷ thần chứng giám!

ngoại động từ

  • khắc nung (dấu vào gỗ)
Định nghĩa tiếng Anh

n. fire iron consisting of a metal rod with a handle; used to stir a fire n. any of various card games in which players bet that they hold the highest-ranking hand

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...