Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

range

/reɪndʒ/ A1

Nghĩa

phạm vi danh từ

Định nghĩa · a variety or selection of things

“The range is very wide.”Phạm vi rất rộng.

“The store offers a wide range of products.”Cửa hàng cung cấp một loạt sản phẩm đa dạng.

Đồng nghĩa varietyscope
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Mô tả phạm vi trong bài viết để thể hiện sự phong phú.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự đa dạng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...