Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

seller

/ˈsɛl.ər/ A1

Nghĩa

người bán danh từ

Định nghĩa · A person who sells goods or services.

“The seller is friendly.”Người bán thì thân thiện.

“The seller offered a discount on the product.”Người bán đã đề nghị giảm giá cho sản phẩm.

Đồng nghĩa vendormerchant

Mẹo IELTS · Nêu rõ vai trò của người bán trong bài viết.

Ghi chú · Người bán có thể làm việc độc lập hoặc cho công ty.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...