Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

always

/ˈɔːl.weɪz/ A1

Nghĩa

luôn luôn trạng từ

Định nghĩa · At all times; on every occasion.

“I always eat breakfast.”Tôi luôn luôn ăn sáng.

“I always drink coffee.”Tôi luôn uống cà phê.

Đồng nghĩa foreverconstantly
Họ từ all ways (phr.)

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nhấn mạnh thói quen.

Ghi chú · Đứng trước động từ thường, sau 'be'.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...