Kho từ › always

always ID 764150 /ˈɔːl.weɪz/

A1 trạng từ
luôn luôn
I always eat breakfast.
→ Tôi luôn luôn ăn sáng.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...