Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

given

/ˈɡɪv.ən/ A1

Nghĩa

được cho động từ

Định nghĩa · To give something to someone.

“I was given a gift.”Tôi được cho một món quà.

“He was given a chance to succeed.”Anh ấy được cho một cơ hội để thành công.

Đồng nghĩa providedoffered

Mẹo IELTS · Sử dụng 'given' để nói về cơ hội trong IELTS.

Ghi chú · Được cho thường có nghĩa tích cực.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...