Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fax

/fæks/ A1

Nghĩa

máy fax danh từ

Định nghĩa · a machine that sends documents over telephone lines

“Send it by fax.”Gửi nó qua fax.

“I need to send a fax to my office.”Tôi cần gửi một bản fax đến văn phòng của mình.

Đồng nghĩa facsimiletransmission
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Mô tả quy trình gửi fax trong bài viết công nghệ.

Ghi chú · Dùng để chỉ máy gửi tài liệu.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...