fax
/fæks/ A1
Nghĩa
máy fax
danh từ
Định nghĩa · a machine that sends documents over telephone lines
“Send it by fax.”Gửi nó qua fax.
“I need to send a fax to my office.”Tôi cần gửi một bản fax đến văn phòng của mình.
Mẹo IELTS · Mô tả quy trình gửi fax trong bài viết công nghệ.
Ghi chú · Dùng để chỉ máy gửi tài liệu.