Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

making

/ˈmeɪ.kɪŋ/ A1

Nghĩa

làm động từ

Định nghĩa · To perform an action or produce something.

“I am making dinner.”Tôi đang làm bữa tối.

“She is making dinner for her family.”Cô ấy đang làm bữa tối cho gia đình.

Đồng nghĩa producecreate

Mẹo IELTS · Sử dụng 'making' để mô tả quá trình trong bài viết.

Ghi chú · Làm có thể chỉ hành động hoặc quá trình.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...