Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

yet

/jɛt/ A1

Nghĩa

vẫn chưa trạng từ

Định nghĩa · up to this time; not yet.

“I don't have a car yet.”Tôi vẫn chưa có xe hơi.

“She hasn't arrived yet.”Cô ấy vẫn chưa đến.

Đồng nghĩa stillso far
Cụm hay dùng not yetas yet

Mẹo IELTS · Dùng 'yet' để nhấn mạnh điều chưa xảy ra trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong câu phủ định và câu hỏi.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...