resign
/rɪˈzaɪn/ A2
Nghĩa
từ chức
v
Định nghĩa · To officially leave a job or position.
“She decided to resign from her position.”Cô ấy quyết định từ chức khỏi vị trí của mình.
“He decided to resign from his position after the incident.”Anh ấy đã quyết định từ chức sau sự cố.
Cụm hay dùng
resign from a jobresign voluntarily
Mẹo IELTS · Nói về quyết định nghề nghiệp trong IELTS với từ này.
Ghi chú · Có thể do lý do cá nhân hoặc công việc.