months
/mʌnθs/ A1
Nghĩa
các tháng
danh từ
Định nghĩa · The names of the twelve parts of a year.
“There are twelve months in a year.”Có mười hai tháng trong một năm.
Cụm hay dùng
months of the yearcalendar months
Mẹo IELTS · Sử dụng tháng để nói về thời gian trong IELTS.
Ghi chú · Các tháng giúp phân chia thời gian.