Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

collection

/kəˈlɛkʃən/ A1

Nghĩa

sự sưu tập danh từ

Định nghĩa · A group of items collected together.

“I have a collection of stamps.”Tôi có một bộ sưu tập tem.

“He has a stamp collection.”Anh ấy có bộ sưu tập tem.

Mẹo IELTS · Nêu rõ loại sưu tập trong IELTS để gây ấn tượng.

Ghi chú · Nhóm đồ vật được sưu tầm

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...