Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

10. Đồ trang sức

ID 479533
51 từ vựng A2
Đăng nhập để học
1. Đồ dùng học tập 65 từ 2. Hành động 52 từ 3. Hoạt động thường ngày 52 từ 4. Chủ đề biển 50 từ 5. Số 52 từ 6. Mua sắm 60 từ 7. Phòng ngủ 52 từ 8. Tình bạn 51 từ 9. Nhà bếp 51 từ 10. Đồ trang sức 51 từ 11. Môi trường 60 từ 12. Phòng khách 51 từ 13. Bệnh viện 30 từ 14. Máy tính 47 từ 15. Công việc nhà 19 từ 16. Cửa hàng 18 từ 17. Giải trí 28 từ 18. Du lịch 26 từ 19. Tết trung thu 12 từ 20. Thể thao 40 từ 21. Quê hương 35 từ 22. Đám cưới 32 từ 23. Sân bay 16 từ 24. Sức khỏe 62 từ 25. Rau, củ, quả 26 từ 26. Thời gian 21 từ 27. Giao thông 52 từ 28. Cảm xúc, cảm giác 26 từ 29. Tính cách 39 từ 30. Đồ uống 20 từ 31. Các loài hoa 19 từ 32. Phim ảnh 24 từ 33. Bóng đá 38 từ 34. Giáng sinh 18 từ 35. Đồ ăn 41 từ 36. Âm nhạc 41 từ 37. Tình yêu 20 từ 38. Nhà hàng, khách sạn 37 từ 39. Trường học 42 từ 40. Màu sắc 20 từ 41. Thời tiết 41 từ 42. Quần áo 40 từ 43. Bộ phận cơ thể 37 từ 44. Giáo dục 66 từ 45. Gia đình 48 từ 46. Trái cây 40 từ 47. Động vật 44 từ 48. Côn trùng 18 từ 49. Học tập 28 từ 50. Thực vật 18 từ 51. Quốc gia 19 từ 52. Hải sản 18 từ 53. Năng lượng 19 từ 54. Nghề nghiệp 60 từ 55. Chế độ ăn uống 19 từ 56. Thảm họa thiên nhiên 17 từ 57. Chỉ đường 17 từ 58. Phòng khách sạn 19 từ 59. Bưu điện 27 từ 60. Ngân hàng 84 từ 61. Internet & Mạng xã hội cơ bản 30 từ 62. Cách nấu ăn & chế biến 29 từ 63. Dụng cụ & Sửa chữa 39 từ 64. Điện thoại & Giao tiếp 38 từ 65. Xe & Phương tiện 35 từ 66. Địa lý cơ bản 43 từ 67. Lễ hội & Truyền thống 24 từ 68. Vật liệu & Chất liệu 20 từ 69. Chính phủ & Xã hội cơ bản 39 từ 70. Tôn giáo & Tín ngưỡng cơ bản 37 từ 71. Thời tiết & Khí hậu mở rộng 40 từ 72. Sức khỏe & Cơ thể mở rộng 18 từ 73. Mối quan hệ mở rộng 42 từ 74. Đồ nội thất mở rộng 36 từ 75. Văn phòng & Nơi làm việc 32 từ 76. Tiền bạc & Tài chính cơ bản 25 từ 77. Mua sắm mở rộng 21 từ 78. Động từ thường gặp 193 từ 79. Tính từ thường gặp 141 từ 80. Trạng từ & Giới từ 106 từ 81. Danh từ trừu tượng 280 từ
Danh sách từ vựng  51 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈɪə.rɪŋ/
n
Bông tai
She wears a beautiful earring on her left ear.
Cô ấy đeo một chiếc bông tai đẹp ở tai trái.
Chi tiết
She lost an earring.Cô ấy làm mất một bông tai.
Đồng nghĩaear jewelryear stud
Cụm hay dùngpair of earringsgold earrings
Đeo ở tai, có thể có khuyên
/ˈnɛkləs/
danh từ
dây chuyền
She wore a beautiful necklace to the party.
Cô ấy đeo một chiếc dây chuyền đẹp đến bữa tiệc.
Chi tiết
She wore a beautiful necklace.Cô ấy đeo một chiếc dây chuyền đẹp.
Đồng nghĩachainpendant
Cụm hay dùngdiamond necklacepearl necklace
Dây chuyền, trang sức đeo cổ.
/ˈbreɪslɪt/
danh từ
vòng tay
She wore a beautiful bracelet on her wrist.
Cô ấy đeo một chiếc vòng tay đẹp trên cổ tay.
Chi tiết
She gave me a silver bracelet.Cô ấy tặng tôi một chiếc vòng tay bạc.
Đồng nghĩabanglewristband
Cụm hay dùnggold braceletcharm bracelet
Vòng tay, trang sức đeo ở cổ tay.
/brəʊtʃ/
n
Trâm cài
He gave her a brooch as a special gift.
Anh ấy tặng cô ấy một chiếc trâm cài như một món quà đặc biệt.
Chi tiết
She pinned a brooch to her dress.Cô ấy ghim trâm cài lên váy.
Đồng nghĩapinbadge
Cụm hay dùngbrooch on a lapelantique brooch
Ghim trang trí trên quần áo
/ˈHeəˌklɪp/
n.phr
Kẹp tóc
I put a hairclip in my hair to keep it neat.
Tôi cài một cái kẹp tóc vào tóc để giữ gọn gàng.
Chi tiết
She used a hairclip to hold her hair.Cô ấy dùng kẹp tóc để giữ tóc.
Đồng nghĩahairpinbarrette
Cụm hay dùngmetal hairclipput in a hairclip
Dụng cụ giữ tóc
/ˈwed.ɪŋˌrɪŋ/
n.phr
Nhẫn cưới
They exchanged wedding rings during the ceremony.
Họ trao nhẫn cưới trong buổi lễ.
Chi tiết
He slipped the wedding ring on her finger.Anh ấy đeo nhẫn cưới vào ngón tay cô.
Đồng nghĩawedding bandmarriage ring
Cụm hay dùnggold wedding ringexchange wedding rings
Nhẫn đeo khi kết hôn
/ˈdʒuː.ə.lɚ/
n
Thợ kim hoàn
The jeweler makes beautiful rings and necklaces.
Thợ kim hoàn làm những chiếc nhẫn và dây chuyền đẹp.
Chi tiết
The jeweler repaired the necklace.Thợ kim hoàn sửa chiếc vòng cổ.
Đồng nghĩagoldsmithgemologist
Cụm hay dùngjeweler's shopconsult a jeweler
Họ từjewelry (n)
Người làm/bán trang sức
/ˈdʒuː.əl.ristɔːr/
n.phr
Cửa hàng trang sức
I visit the jewelry store to look for a gift.
Tôi đến cửa hàng trang sức để tìm một món quà.
Chi tiết
She works at a jewelry store.Cô ấy làm việc ở cửa hàng trang sức.
Đồng nghĩajewelry shopbijouterie
Cụm hay dùngvisit a jewelry storeluxury jewelry store
Cửa hàng bán đồ trang sức
/ˈæŋ.klət/
n
Vòng chân
She wears an anklet on her ankle in summer.
Cô ấy đeo một chiếc vòng chân ở mắt cá chân vào mùa hè.
Chi tiết
She wore a gold anklet.Cô ấy đeo một vòng chân vàng.
Đồng nghĩaankle braceletankle chain
Cụm hay dùngsilver ankletwear an anklet
Trang sức đeo ở mắt cá chân
/ˈnoʊbl/
tính từ
cao quý
She has a noble heart.
Cô ấy có một trái tim cao quý.
Chi tiết
He comes from a noble lineage.Anh ấy xuất thân từ dòng dõi cao quý.
Đồng nghĩaaristocraticdignified
Cụm hay dùngnoble familynoble cause
Họ từnobility (n)nobly (adv)
Cao quý, thuộc tầng lớp quý tộc.
/lʌɡˈʒʊə.ri.əs/
adj
Sang trọng, xa hoa
They live in a luxurious house by the sea.
Họ sống trong một ngôi nhà sang trọng bên bờ biển.
Chi tiết
They stayed in a luxurious suite.Họ ở trong một căn phòng sang trọng.
Đồng nghĩaopulentsumptuous
Cụm hay dùngluxurious hotelluxurious lifestyle
Họ từluxury (n)luxuriously (adv)
Sang trọng, xa hoa; thường dùng cho vật chất.
/ˈmɒdərn/
tính từ
hiện đại
This is a modern building.
Đây là một tòa nhà hiện đại.
Chi tiết
The building has a modern design.Tòa nhà có thiết kế hiện đại.
Đồng nghĩacontemporarycurrent
Cụm hay dùngmodern technologymodern art
Họ từmodernize (v)modernity (n)
Hiện đại, đối lập với cổ điển.
/ˈsuː.tə.bəl/
tính từ
phù hợp
This dress is suitable for the party.
Chiếc váy này phù hợp cho bữa tiệc.
Chi tiết
This dress is suitable for the party.Chiếc váy này phù hợp cho bữa tiệc.
Đồng nghĩaappropriatefitting
Cụm hay dùngsuitable forsuitable candidate
Họ từsuitability (n)unsuitable (adj)
Phù hợp, thích hợp với hoàn cảnh.
/ˈtwɪŋ.kəl/
v
Lấp lánh
The stars twinkle brightly in the night sky.
Các ngôi sao lấp lánh sáng trong bầu trời đêm.
Chi tiết
Her eyes twinkled with joy.Mắt cô ấy lấp lánh niềm vui.
Đồng nghĩasparkleglimmer
Cụm hay dùngtwinkle in the eyestars twinkle
Họ từtwinkling (adj)
Lấp lánh, thường dùng cho sao hoặc mắt.
/biːd/
n
Hạt(của chuỗi hạt)
She makes beautiful necklaces with colorful beads.
Cô ấy làm những chiếc vòng cổ đẹp bằng hạt nhiều màu.
Chi tiết
She wore a string of beads.Cô ấy đeo một chuỗi hạt.
Đồng nghĩapearldrop
Cụm hay dùngbead necklacebead of sweat
Họ từbeaded (adj)beading (n)
Hạt nhỏ, thường dùng trong trang sức.
/ˈheəˌtaɪ/
n.phr
Dây buộc tóc
I use a hairtie to keep my hair in a ponytail.
Tôi dùng dây buộc tóc để giữ tóc trong kiểu đuôi ngựa.
Chi tiết
I need a hairtie for my ponytail.Tôi cần một dây buộc tóc cho đuôi ngựa.
Đồng nghĩahair elasticponytail holder
Cụm hay dùngput on a hairtielose a hairtie
Dây buộc tóc, thường bằng vải hoặc cao su.
/ˈpɒk.ɪtwɒtʃ/
n.phr
Đồng hồ bỏ túi
My grandfather has a shiny pocketwatch from his youth.
Ông tôi có một chiếc đồng hồ bỏ túi sáng bóng từ thời trẻ.
Chi tiết
He inherited a gold pocketwatch.Anh ấy thừa kế một chiếc đồng hồ bỏ túi vàng.
Đồng nghĩafob watch
Cụm hay dùngantique pocketwatchpocketwatch chain
Đồng hồ bỏ túi, thường có dây xích.
/ˈtaɪ.pɪn/
n
Ghim cà vạt
He wears a tiepin to keep his tie in place.
Anh ấy đeo ghim cà vạt để giữ cà vạt ở vị trí.
Chi tiết
His tiepin had a pearl.Ghim cà vạt của anh ấy có một viên ngọc trai.
Đồng nghĩatie cliptie bar
Cụm hay dùngsilver tiepinwear a tiepin
Ghim cà vạt, giữ cà vạt cố định.
/ˌpreʃ.əsˈstəʊn/
n.phr
Đá quý
She loves jewelry made with precious stones like diamonds.
Cô ấy thích trang sức làm từ đá quý như kim cương.
Chi tiết
The crown is set with preciousstones.Vương miện được nạm đá quý.
Đồng nghĩagemstonejewel
Cụm hay dùngpreciousstone ringcut a preciousstone
Đá quý, như kim cương, hồng ngọc.
/rɪŋ/
danh từ
nhẫn
She wears a gold ring.
Cô ấy đeo một chiếc nhẫn vàng.
Chi tiết
She wears a diamond ring.Cô ấy đeo một chiếc nhẫn kim cương.
Đồng nghĩabandcircle
Cụm hay dùngwedding ringring finger
Nhẫn, thường đeo ở ngón tay.
/ˈpɛndənt/
danh từ
mặt dây chuyền
She wore a beautiful pendant around her neck.
Cô ấy đeo một mặt dây chuyền đẹp quanh cổ.
Chi tiết
She wore a diamond pendant.Cô ấy đeo một mặt dây chuyền kim cương.
Đồng nghĩanecklace charmlocket
Cụm hay dùnggold pendantwear a pendant
Trang sức treo trên dây chuyền
/dʒɛm/
danh từ
viên ngọc
She found a beautiful gem while hiking.
Cô ấy tìm thấy một viên ngọc đẹp khi đi bộ đường dài.
Chi tiết
The crown is set with gems.Vương miện được nạm ngọc.
Đồng nghĩajewelprecious stone
Cụm hay dùngprecious gemgemstone ring
Họ từgemstone (n)
Đá quý đã cắt mài
/sɛt/
động từ
đặt, để
I set the table.
Tôi dọn bàn.
Chi tiết
Set the book on the shelf.Đặt cuốn sách lên kệ.
Đồng nghĩaplaceputarrange
Cụm hay dùngset the tableset a goalset up
Họ từsetting (n)set (n)
Đặt để, cũng có nghĩa bộ (danh từ).
/ˈsɪlvər/
tính từ
bạc
She wears a silver ring.
Cô ấy đeo một chiếc nhẫn bạc.
Chi tiết
She wore a silver dress.Cô ấy mặc váy bạc.
Đồng nghĩametallicgrey
Cụm hay dùngsilver jewelrysilver medal
Họ từsilvery (adj)
Tính từ: màu bạc
/dɪˈzaɪn/
n
thiết kế
The design is bold and modern.
Thiết kế táo bạo và hiện đại.
Chi tiết
She has a talent for design.Cô ấy có tài năng về thiết kế.
Đồng nghĩacreationplanning
Cụm hay dùnggraphic designinterior design
Dùng để chỉ quá trình sáng tạo.
/dɪˈzaɪn/
v
thiết kế
Architects design buildings with sustainability in mind.
Các kiến trúc sư thiết kế tòa nhà với tính bền vững trong tâm trí.
Chi tiết
The design is modern.Thiết kế mang phong cách hiện đại.
Đồng nghĩaplanblueprint
Cụm hay dùngdesign a buildinggraphic design
Họ từdesigner (n)designed (adj)
Danh từ: bản vẽ/ý tưởng
/ˈfæʃn/
n
thời trang
Fashion changes with each season.
Thời trang thay đổi theo mỗi mùa.
Chi tiết
She loves high fashion.Cô ấy yêu thời trang cao cấp.
Đồng nghĩastyletrend
Cụm hay dùngfashion showfashion designer
Họ từfashionable (adj)fashion (v)
Thời trang, phong cách ăn mặc.
/pɜrl/
danh từ
ngọc trai
She wore a beautiful pearl necklace.
Cô ấy đeo một chiếc vòng cổ ngọc trai đẹp.
Chi tiết
She wore a string of pearls.Cô ấy đeo một chuỗi ngọc trai.
Đồng nghĩagemjewel
Cụm hay dùngpearl necklacepearl earrings
Họ từpearly (adj)
Ngọc trai, quý giá, thường dùng làm trang sức.
/ˈɔːrnəmənt/
n
đồ trang trí
Christmas ornaments hung from the tree.
Đồ trang trí Giáng Sinh treo trên cây.
Chi tiết
We hung ornaments on the tree.Chúng tôi treo đồ trang trí lên cây.
Đồng nghĩadecorationadornment
Cụm hay dùngChristmas ornamentornamental plant
Họ từornamental (adj)ornamentation (n)
Đồ trang trí, thường dùng trong dịp lễ.
/staɪl/
n
phong cách
Her style is classic and elegant.
Phong cách của cô ấy cổ điển và thanh lịch.
Chi tiết
Her style is elegant.Phong cách của cô ấy thanh lịch.
Đồng nghĩafashionmanner
Cụm hay dùngpersonal stylestyle guide
Họ từstylish (adj)stylist (n)
Cách thể hiện riêng
/klɪp/
danh từ
đoạn video
I watched a clip online.
Tôi đã xem một đoạn video trực tuyến.
Chi tiết
I watched a funny clip online.Tôi đã xem một đoạn clip hài hước trên mạng.
Đồng nghĩavideo clipfootage
Cụm hay dùngvideo clipclip art
Đoạn video ngắn, không phải kẹp giấy.
/kəˈlɛkʃən/
danh từ
sự sưu tập
I have a collection of stamps.
Tôi có một bộ sưu tập tem.
Chi tiết
He has a stamp collection.Anh ấy có bộ sưu tập tem.
Đồng nghĩasetaccumulation
Cụm hay dùngart collectioncoin collection
Họ từcollect (v)collector (n)
Nhóm đồ vật được sưu tầm
/ʃaɪn/
động từ
tỏa sáng
The sun will shine brightly tomorrow.
Mặt trời sẽ tỏa sáng rực rỡ vào ngày mai.
Chi tiết
The sun shines every day.Mặt trời tỏa sáng mỗi ngày.
Đồng nghĩaglowgleam
Cụm hay dùngshine brightlyshine a light
Họ từshiny (adj)shone (v past)
Phát ra ánh sáng hoặc bóng
/ɡɪft/
danh từ
quà tặng
I have a gift for you.
Tôi có một món quà cho bạn.
Chi tiết
She gave me a gift.Cô ấy tặng tôi một món quà.
Đồng nghĩapresentdonation
Cụm hay dùngbirthday giftgift card
Họ từgifted (adj)
Đồ tặng, không phải tài năng
/ˈspɑrkəl/
v
lấp lánh
The ring will sparkle when the sun hits it.
Chiếc nhẫn sẽ lấp lánh khi ánh nắng chiếu vào.
Chi tiết
The lake sparkled in the moonlight.Mặt hồ lấp lánh dưới ánh trăng.
Đồng nghĩaglittershine
Cụm hay dùngsparkle with diamondssparkle in the sun
Họ từsparkling (adj)sparkly (adj)
Lấp lánh, thường dùng cho ánh sáng phản chiếu.
/ˈfæʃnəbl/
adj
hợp thời trang
That jacket is very fashionable.
Cái áo khoác đó rất hợp thời trang.
Chi tiết
She wears fashionable hats.Cô ấy đội những chiếc mũ hợp thời trang.
Đồng nghĩastylishtrendy
Cụm hay dùngfashionable clothesfashionable district
Họ từfashion (n)fashionably (adv)
Hợp thời trang, thường dùng cho quần áo.
/əkˈsesəri/
n
phụ kiện
Accessories add personality to outfits.
Phụ kiện thêm cá tính cho trang phục.
Chi tiết
She bought a new handbag accessory.Cô ấy mua một phụ kiện túi xách mới.
Đồng nghĩaadornmentaddition
Cụm hay dùngfashion accessorycar accessory
Phụ kiện, thêm vào để hoàn thiện.
/tʃɑːrm/
danh từ
sự quyến rũ
Her charm made everyone like her.
Sự quyến rũ của cô ấy khiến mọi người thích cô.
Chi tiết
Her charm won everyone over.Sự quyến rũ của cô ấy đã chinh phục mọi người.
Đồng nghĩaappealattraction
Cụm hay dùnggood luck charmnatural charm
Họ từcharming (adj)charmingly (adv)
Sự quyến rũ, duyên dáng; cũng là bùa hộ mệnh.
/wɑːtʃ/
động từ
xem
I watch TV every day.
Tôi xem TV mỗi ngày.
Chi tiết
Watch the sunset with me.Xem hoàng hôn với tôi.
Đồng nghĩaobserveview
Cụm hay dùngwatch TVwatch a movie
Họ từwatcher (n)watchful (adj)
Động từ: nhìn chăm chú
/ɡoʊld/
danh từ
vàng
Gold is a precious metal.
Vàng là một kim loại quý.
Chi tiết
The ring is made of gold.Chiếc nhẫn được làm bằng vàng.
Đồng nghĩaprecious metalau
Cụm hay dùnggold jewelrygold medal
Họ từgolden (adj)gold (adj)
Kim loại quý màu vàng
/ˌfæʃəˈnɪstə/
n
người yêu thích thời trang
She is a fashionista who loves trendy jewelry.
Cô ấy là một người yêu thích thời trang và thích trang sức hiện đại.
Chi tiết
She's a true fashionista.Cô ấy là một tín đồ thời trang thực thụ.
Đồng nghĩastyle icontrendsetter
Cụm hay dùngfashionista lifestylefashionista blog
Họ từfashion (n)fashionable (adj)
Người đam mê thời trang, thường là phụ nữ.
/ˈtɑrnɪʃ/
v
bị xỉn màu
Silver can tarnish if not cleaned regularly.
Bạc có thể bị xỉn màu nếu không được làm sạch thường xuyên.
Chi tiết
Silver tarnishes quickly.Bạc bị xỉn màu nhanh chóng.
Đồng nghĩadiscolorstain
Cụm hay dùngtarnish silvertarnish reputation
Họ từtarnished (adj)tarnishing (v-ing)
Thường nói về kim loại bị xỉn màu hoặc danh tiếng bị hoen ố.
/ˈtrendi/
adj
thời thượng
She wears trendy clothes.
Cô ấy mặc quần áo thời thượng.
Chi tiết
That café is very trendy.Quán cà phê đó rất thời thượng.
Đồng nghĩafashionablestylish
Cụm hay dùngtrendy clothestrendy restaurant
Họ từtrend (n)trendiness (n)
Mang nghĩa tích cực, chỉ sự hợp thời.
/ˈbæŋɡl/
n
vòng tay
She loves to wear colorful bangles on her wrist.
Cô ấy thích đeo những chiếc vòng tay nhiều màu sắc trên cổ tay.
Chi tiết
She wore a silver bangle.Cô ấy đeo một chiếc vòng tay bạc.
Đồng nghĩabraceletarmlet
Cụm hay dùnggold banglebangle set
Vòng tay cứng, thường không có khóa.
/ˈkʌfˌlɪŋk/
n
cúc áo
He wore stylish cufflinks with his dress shirt.
Anh ấy đã đeo cúc áo thời trang với áo sơ mi.
Chi tiết
He lost a cufflink.Anh ấy làm mất một cái khuy măng sét.
Đồng nghĩashirt linkcuff fastener
Cụm hay dùngpair of cufflinksgold cufflinks
Khuy măng sét, dùng cho áo sơ mi tay gập.
/huːp/
n
bông tai vòng
Hoop earrings are a popular choice for many people.
Bông tai vòng là lựa chọn phổ biến của nhiều người.
Chi tiết
She loves hoop earrings.Cô ấy thích bông tai vòng.
Đồng nghĩaringcircle
Cụm hay dùnghoop earringsbasketball hoop
Bông tai vòng hoặc vòng tròn nói chung.
/bɪˈdʒuːəld/
adj
được trang trí bằng đá quý
The bejeweled crown was worn by the queen.
Chiếc vương miện được trang trí bằng đá quý được đội bởi nữ hoàng.
Chi tiết
The queen wore a bejeweled tiara.Nữ hoàng đội một chiếc vương miện đính đá quý.
Đồng nghĩaadorneddecorated
Cụm hay dùngbejeweled crownbejeweled dress
Họ từjewel (n)jewelry (n)
Thường dùng cho trang sức đính đá quý.
/ˈdæzl/
v
làm choáng ngợp
The necklace can dazzle everyone at the party.
Chiếc vòng cổ có thể làm choáng ngợp mọi người tại bữa tiệc.
Chi tiết
The fireworks dazzled the crowd.Pháo hoa làm đám đông choáng ngợp.
Đồng nghĩablindimpress
Cụm hay dùngdazzle the audiencedazzle with light
Họ từdazzling (adj)dazzled (adj)
Làm chói mắt hoặc gây ấn tượng mạnh.
/ˈtæsl/
n
tua rua
The tassel on her necklace added a nice touch.
Tua rua trên chiếc vòng cổ của cô ấy thêm phần nổi bật.
Chi tiết
The curtain has gold tassels.Rèm có tua rua vàng.
Đồng nghĩafringetuft
Cụm hay dùngtassel on a scarfgraduation tassel
Tua rua trang trí trên quần áo, mũ, v.v.
/ˈfæʃənd/
adj
được tạo ra
This bracelet is fashioned from recycled materials.
Chiếc vòng tay này được tạo ra từ vật liệu tái chế.
Chi tiết
The sculpture was fashioned from clay.Tác phẩm điêu khắc được tạo ra từ đất sét.
Đồng nghĩamadecreated
Cụm hay dùnghand-fashionedfashioned from wood
Họ từfashion (v)fashioning (v-ing)
Quá khứ của 'fashion' (tạo ra), thường dùng bị động.
/ˈsteɪtmənt/
danh từ
bản tuyên bố
I received a bank statement.
Tôi đã nhận được bản tuyên bố ngân hàng.
Chi tiết
The CEO issued a statement.CEO đã đưa ra tuyên bố.
Đồng nghĩadeclarationannouncement
Cụm hay dùngmake a statementbank statement
Họ từstate (v)stated (adj)
Lời tuyên bố chính thức
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...