Từ vựng B1

Chủ đề communication-language · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

persuade

/pərˈsweɪd/ B1

Nghĩa

thuyết phục v

Định nghĩa · To convince someone to do something.

“It's hard to persuade skeptics.”Khó thuyết phục những người hoài nghi.

“She tried to persuade him to join the team.”Cô ấy đã cố gắng thuyết phục anh ấy tham gia đội.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về kỹ năng giao tiếp.

Ghi chú · Thường dùng trong giao tiếp hàng ngày.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...