database
/ˈdeɪtəˌbeɪs/ A1
Nghĩa
cơ sở dữ liệu
danh từ
Định nghĩa · A system for storing and organizing information.
“I use a database for my work.”Tôi sử dụng một cơ sở dữ liệu cho công việc của mình.
“The database contains customer records.”Cơ sở dữ liệu chứa hồ sơ khách hàng.
Đồng nghĩa
data storerepository
Cụm hay dùng
database managementupdate the database
Họ từ
database (adj)
Mẹo IELTS · Nêu rõ ứng dụng của cơ sở dữ liệu trong IELTS.
Ghi chú · Cơ sở dữ liệu. Thường dùng trong tin học.