Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

microsoft

/ˈmaɪkroʊsɒft/ A1

Nghĩa

công ty công nghệ danh từ

Định nghĩa · a technology company known for software products

“Microsoft makes software.”Microsoft sản xuất phần mềm.

“Microsoft is a leader in the tech industry.”Microsoft là một công ty hàng đầu trong ngành công nghệ.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'Microsoft' để minh họa ví dụ trong công nghệ.

Ghi chú · Thường được nhắc đến trong lĩnh vực công nghệ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...