| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˈrekɔːrd/
|
n |
đĩa nhạc, kỷ lục
The album broke sales records.
Album phá vỡ kỷ lục doanh số.
Chi tiếtKeep a record of expenses.Ghi lại chi phí.
Đồng nghĩadocumentachievement
Cụm hay dùngset a recordmedical record
Họ từrecord (v)recording (n)
Danh từ nhấn âm đầu, động từ nhấn âm hai.
|
— |
|
/dəˈrɛkt/
|
động từ |
chỉ dẫn
Can you direct me to the station?
Bạn có thể chỉ dẫn tôi đến nhà ga không?
Chi tiếtCan you direct me to the station?Bạn có thể chỉ đường cho tôi đến ga không?
Đồng nghĩaguidelead
Cụm hay dùngdirect a filmdirect traffic
Họ từdirection (n)director (n)
Có thể là động từ hoặc tính từ.
|
— |
|
/ˈmaɪkroʊsɒft/
|
danh từ |
công ty công nghệ
Microsoft makes software.
Microsoft sản xuất phần mềm.
Chi tiếtMicrosoft is a leader in the tech industry.Microsoft là một công ty hàng đầu trong ngành công nghệ.
Đồng nghĩatech giantsoftware company
Cụm hay dùngMicrosoft OfficeMicrosoft products
Thường được nhắc đến trong lĩnh vực công nghệ.
|
— |
|
/ˈkɒnfərəns/
|
danh từ |
hội nghị
I am going to a conference next week.
Tôi sẽ tham dự một hội nghị tuần tới.
Chi tiếtThe conference will focus on climate change.Hội nghị sẽ tập trung vào biến đổi khí hậu.
Đồng nghĩameetingseminar
Cụm hay dùngannual conferenceinternational conferencebusiness conference
Thường liên quan đến các chủ đề chuyên môn.
|
— |
|
/ɪnˈvaɪrənmənt/
|
danh từ |
môi trường
We must protect the environment.
Chúng ta phải bảo vệ môi trường.
Chi tiếtProtecting the environment is crucial for future generations.Bảo vệ môi trường là rất quan trọng cho các thế hệ tương lai.
Đồng nghĩasurroundingsecosystem
Cụm hay dùngenvironmental issuesnatural environmenturban environment
Họ từenvironmental (adj)
Môi trường ảnh hưởng đến sức khỏe con người.
|
— |
|
/ˈrɛkərdz/
|
danh từ |
hồ sơ (số nhiều)
The records are very important.
Các hồ sơ rất quan trọng.
Chi tiếtThe records show the company's growth over the years.Các hồ sơ cho thấy sự phát triển của công ty qua các năm.
Đồng nghĩadocumentsfiles
Cụm hay dùngmedical recordsfinancial records
Thường dùng trong ngữ cảnh lưu trữ thông tin.
|
— |
|
/ˈdɪstrɪkt/
|
danh từ |
quận
This district is very busy.
Quận này rất đông đúc.
Chi tiếtThe business district is busy.Khu thương mại rất đông đúc.
Đồng nghĩaarearegion
Cụm hay dùngschool districtdistrict court
Họ từdistricting (n)
Phân biệt: 'district' (hành chính) và 'area' (khu vực chung).
|
— |
|
/ˈkælɪndər/
|
danh từ |
lịch
I check my calendar every day.
Tôi kiểm tra lịch của mình mỗi ngày.
Chi tiếtMark the date on your calendar.Đánh dấu ngày đó trên lịch của bạn.
Đồng nghĩaschedulealmanac
Cụm hay dùngwall calendarcalendar year
Lịch, có thể là lịch treo tường hoặc lịch để bàn.
|
— |
|
/staɪl/
|
n |
phong cách
Her style is classic and elegant.
Phong cách của cô ấy cổ điển và thanh lịch.
Chi tiếtHer style is elegant.Phong cách của cô ấy thanh lịch.
Đồng nghĩafashionmanner
Cụm hay dùngpersonal stylestyle guide
Họ từstylish (adj)stylist (n)
Cách thể hiện riêng
|
— |
|
/juːˈɑːrˌɛl/
|
danh từ |
địa chỉ web
Please send me the URL.
Vui lòng gửi cho tôi địa chỉ web.
Chi tiếtPlease enter the URL in your browser.Vui lòng nhập địa chỉ web vào trình duyệt của bạn.
Đồng nghĩaweb addresslink
Cụm hay dùngURL linkshort URLURL structure
Rất quan trọng trong công nghệ thông tin.
|
— |
|
/frʌnt/
|
danh từ |
mặt trước
The front of the house is nice.
Mặt trước của ngôi nhà rất đẹp.
Chi tiếtHe sat in the front row.Anh ấy ngồi ở hàng ghế đầu.
Đồng nghĩaforepartanterior
Cụm hay dùngin front offront line
Họ từfrontage (n)frontal (adj)
Phân biệt 'in front of' (trước mặt) và 'opposite' (đối diện).
|
— |
|
/ˈsteɪtmənt/
|
danh từ |
bản tuyên bố
I received a bank statement.
Tôi đã nhận được bản tuyên bố ngân hàng.
Chi tiếtThe CEO issued a statement.CEO đã đưa ra tuyên bố.
Đồng nghĩadeclarationannouncement
Cụm hay dùngmake a statementbank statement
Họ từstate (v)stated (adj)
Lời tuyên bố chính thức
|
— |
|
/ˈʌpdeɪt/
|
động từ |
cập nhật
I need to update my software.
Tôi cần cập nhật phần mềm của mình.
Chi tiếtPlease update the software to the latest version.Vui lòng cập nhật phần mềm lên phiên bản mới nhất.
Đồng nghĩareviserefresh
Cụm hay dùngupdate informationupdate softwareregular update
Cập nhật thường cần thiết trong công nghệ.
|
— |
|
/pɑrts/
|
danh từ |
phần (số nhiều)
The car has many parts.
Chiếc xe có nhiều phần.
Chi tiếtThe puzzle has many parts to fit together.Bức tranh ghép có nhiều phần để ghép lại.
Đồng nghĩasectionspieces
Cụm hay dùngspare partsdifferent parts
Dùng để chỉ các bộ phận của một vật thể.
|
— |
|
/ɔːɡ/
|
danh từ |
tháng Tám
My birthday is in Aug.
Sinh nhật của tôi vào tháng Tám.
Chi tiếtAugust is usually very hot.Tháng Tám thường rất nóng.
Đồng nghĩaeighth month
Cụm hay dùngAugust holidayin AugustAugust weather
Tháng này có nhiều kỳ nghỉ.
|
— |
|
/ˈɛvər/
|
trạng từ |
bao giờ
Have you ever been to Paris?
Bạn đã bao giờ đến Paris chưa?
Chi tiếtIt's the best ever.Đó là cái tốt nhất từ trước đến nay.
Đồng nghĩaalwaysat any time
Cụm hay dùngever sincefor ever
Họ từforever (adv)
Thường dùng trong câu hỏi và phủ định.
|
— |
|
/ˈdaʊnloʊdz/
|
danh từ |
tải xuống (số nhiều)
There are many downloads available.
Có nhiều tệp tải xuống có sẵn.
Chi tiếtThe downloads are available on the website.Các tệp tải xuống có sẵn trên trang web.
Đồng nghĩafilesdata
Cụm hay dùngdownload speedfile downloads
Tải xuống thường liên quan đến công nghệ.
|
— |
|
/ˈɜrli/
|
trạng từ |
sớm
I wake up early every day.
Tôi dậy sớm mỗi ngày.
Chi tiếtShe arrived early for the meeting.Cô ấy đến sớm cho cuộc họp.
Đồng nghĩaprematurebeforehand
Cụm hay dùngearly morningearly stage
Họ từearlier (comparative)earliest (superlative)
Vừa là tính từ vừa là trạng từ.
|
— |
|
/maɪlz/
|
danh từ |
dặm (số nhiều)
The city is ten miles away.
Thành phố cách đây mười dặm.
Chi tiếtThe city is ten miles away.Thành phố cách đây mười dặm.
Đồng nghĩadistancelength
Cụm hay dùngmiles per houra few milesmany miles
Dặm thường được sử dụng trong các nước nói tiếng Anh.
|
— |
|
/saʊnd/
|
danh từ |
âm thanh
I love the sound of music.
Tôi thích âm thanh của âm nhạc.
Chi tiếtThat sounds like a good idea.Điều đó nghe có vẻ là một ý hay.
Đồng nghĩanoiseappear
Cụm hay dùngsound likesound system
Họ từsounding (n)soundly (adv)
Là động từ nối, sau đó là tính từ.
|
— |
|
/ˈriːsɔːrs/
|
danh từ |
tài nguyên
Water is a precious resource.
Nước là một tài nguyên quý giá.
Chi tiếtWater is a vital resource for life.Nước là tài nguyên thiết yếu cho sự sống.
Đồng nghĩasupplyasset
Cụm hay dùngnatural resourceshuman resources
Dùng để chỉ nguồn lực cần thiết cho hoạt động.
|
— |
|
/ˈprɛzənt/
|
danh từ |
quà
I gave her a present.
Tôi đã tặng cô ấy một món quà.
Chi tiếtShe is present today.Hôm nay cô ấy có mặt.
Đồng nghĩagiftcurrent
Cụm hay dùngbirthday presentpresent tense
Họ từpresence (n)presentation (n)
Phân biệt với 'present' (v) /prɪˈzɛnt/ nghĩa là trình bày.
|
— |
|
/ˌæplɪˈkeɪʃənz/
|
danh từ |
ứng dụng (số nhiều)
There are many applications on my phone.
Có nhiều ứng dụng trên điện thoại của tôi.
Chi tiếtThere are many applications available for smartphones.Có nhiều ứng dụng dành cho điện thoại thông minh.
Đồng nghĩasoftwareprograms
Cụm hay dùngmobile applicationsweb applicationsapplication form
Ứng dụng rất phổ biến trong cuộc sống hàng ngày.
|
— |
|
/ˈiːðər/
|
liên từ |
hoặc
You can have either tea or coffee.
Bạn có thể uống trà hoặc cà phê.
Chi tiếtI don't like either of them.Tôi không thích ai trong số họ.
Đồng nghĩaanyone of two
Cụm hay dùngeither ... oreither way
Họ từneither (det./pron.)
Phân biệt với 'neither' (phủ định).
|
— |
|
/əˈɡoʊ/
|
trạng từ |
trước đây
I saw him a week ago.
Tôi đã thấy anh ấy một tuần trước.
Chi tiếtA long time ago, there was a king.Cách đây rất lâu, có một vị vua.
Đồng nghĩabeforeearlier
Cụm hay dùnglong agoyears agoa while ago
Dùng với khoảng thời gian, đứng cuối câu.
|
— |
|
/ˈdɒkjʊmənt/
|
danh từ |
tài liệu
I need to read the document.
Tôi cần đọc tài liệu.
Chi tiếtPlease submit the document by Friday.Vui lòng nộp tài liệu trước thứ Sáu.
Đồng nghĩafilerecord
Cụm hay dùngofficial documentlegal documentsupporting document
Thường dùng trong công việc hoặc học tập.
|
— |
|
/wɜːrd/
|
danh từ |
từ
Can you spell that word?
Bạn có thể đánh vần từ đó không?
Chi tiếtHe gave his word.Anh ấy đã hứa.
Đồng nghĩatermexpression
Cụm hay dùngin other wordsword for word
Họ từwording (n)wordy (adj)
Cẩn thận với 'word' (từ) và 'world' (thế giới).
|
— |
|
/wɜːrks/
|
động từ |
hoạt động
He works at a bank.
Anh ấy làm việc tại một ngân hàng.
Chi tiếtHe works hard to achieve his goals.Anh ấy làm việc chăm chỉ để đạt được mục tiêu.
Đồng nghĩafunctionoperate
Cụm hay dùngworks wellworks togetherworks efficiently
Họ từworker (n)working (adj)
Dùng để chỉ hành động làm việc.
|
— |
|
/məˈtɪəriəl/
|
danh từ |
vật liệu
This material is soft.
Vật liệu này rất mềm.
Chi tiếtShe collected material for her book.Cô ấy thu thập tài liệu cho cuốn sách của mình.
Đồng nghĩasubstancefabric
Cụm hay dùngraw materialteaching material
Họ từmaterially (adv)materialism (n)
Phân biệt với 'materiel' (quân nhu).
|
— |
|
/bɪl/
|
danh từ |
hóa đơn
I paid the bill.
Tôi đã trả hóa đơn.
Chi tiếtCould I have the bill, please?Cho tôi xin hóa đơn.
Đồng nghĩainvoicecheck
Cụm hay dùngpay the billbill of salebill of lading
Họ từbill (n,v)billed (adj)billing (n)
Hóa đơn; ở nhà hàng Mỹ dùng 'check'.
|
— |
|
/eɪ piː ɑːr/
|
danh từ |
tháng tư
April is the fourth month.
Tháng Tư là tháng thứ tư.
Chi tiếtApril is known for its spring flowers.Tháng Tư nổi tiếng với những bông hoa mùa xuân.
Đồng nghĩaApril
Cụm hay dùngApril 1stApril showers
Tháng Tư thường gắn liền với mùa xuân.
|
— |
|
/ˈrɪtən/
|
động từ |
đã viết
I have written a letter.
Tôi đã viết một bức thư.
Chi tiếtThe written report was submitted yesterday.Báo cáo đã viết được nộp hôm qua.
Đồng nghĩadocumentedinscribed
Cụm hay dùngwritten communicationwritten consentwritten record
Thường dùng để chỉ tài liệu chính thức.
|
— |
|
/tɔːk/
|
động từ |
nói chuyện
We can talk later.
Chúng ta có thể nói chuyện sau.
Chi tiếtLet's talk later.Nói chuyện sau nhé.
Đồng nghĩaspeakchatconverse
Cụm hay dùngtalk totalk aboutsmall talk
Họ từtalkative (adj)talker (n)
Nói chuyện, khác 'speak' trang trọng hơn.
|
— |
|
/ˈfɛdərəl/
|
tính từ |
liên bang
The federal government is important.
Chính phủ liên bang rất quan trọng.
Chi tiếtThe federal government manages national policies.Chính phủ liên bang quản lý các chính sách quốc gia.
Đồng nghĩanationalcentral
Cụm hay dùngfederal lawfederal system
Dùng để chỉ chính phủ hoặc hệ thống quốc gia.
|
— |
|
/ˈhoʊstɪŋ/
|
danh từ |
tổ chức
They are hosting a party.
Họ đang tổ chức một bữa tiệc.
Chi tiếtHosting a party can be fun.Tổ chức một bữa tiệc có thể rất vui.
Đồng nghĩaorganizationarrangement
Cụm hay dùngevent hostinghosting serviceshosting duties
Họ từhost (v)
Thường liên quan đến sự kiện.
|
— |
|
/ˈfaɪnəl/
|
tính từ |
cuối cùng
This is the final exam.
Đây là kỳ thi cuối cùng.
Chi tiếtThe final exam is next week.Kỳ thi cuối cùng sẽ vào tuần tới.
Đồng nghĩalastultimate
Cụm hay dùngfinal decisionfinal resultfinal stage
Họ từfinalize (v)finality (n)
Dùng để chỉ điều gì đó kết thúc.
|
— |
|
/əˈdʌlt/
|
danh từ |
người lớn
An adult can drive a car.
Một người lớn có thể lái xe.
Chi tiếtThis movie is for adults.Phim này dành cho người lớn.
Đồng nghĩagrown-upmature
Cụm hay dùngadult educationyoung adult
Họ từadulthood (n)
Nhấn âm thứ hai, không nhầm với 'adult' (tính từ).
|
— |
|
/θɪŋ/
|
danh từ |
đồ vật
What is that thing?
Đó là cái gì?
Chi tiếtI have many things to do.Tôi có nhiều việc phải làm.
Đồng nghĩaobjectitem
Cụm hay dùngthe thing isfirst thing
Họ từthings (plural)
Có thể chỉ vật cụ thể hoặc ý tưởng trừu tượng.
|
— |
|
/ˈsɛntər/
|
danh từ |
trung tâm
The centre is busy.
Trung tâm rất bận rộn.
Chi tiếtThe centre of the city is very busy.Trung tâm thành phố rất đông đúc.
Đồng nghĩamiddlecore
Cụm hay dùngcity centrecentre of attention
Dùng để chỉ vị trí trung tâm của một khu vực.
|
— |
|
/ˈviːə/
|
giới từ |
thông qua
I sent it via email.
Tôi đã gửi nó qua email.
Chi tiếtYou can send the document via email.Bạn có thể gửi tài liệu qua email.
Đồng nghĩathroughby
Cụm hay dùngvia emailvia phonevia the internet
Thường dùng trong ngữ cảnh công nghệ.
|
— |
|
/kɪdz/
|
danh từ |
trẻ em
The kids are playing.
Bọn trẻ đang chơi.
Chi tiếtKids love to play outside during summer.Trẻ em thích chơi ngoài trời vào mùa hè.
Đồng nghĩachildrenyouth
Cụm hay dùngkids' activitieskids' toys
Dùng để chỉ trẻ em trong ngữ cảnh thân mật.
|
— |
|
/ˈfaɪnæns/
|
danh từ |
tài chính
She studies finance.
Cô ấy học tài chính.
Chi tiếtFinance is crucial for businesses.Tài chính rất quan trọng cho các doanh nghiệp.
Đồng nghĩafundingcapital
Cụm hay dùngfinancial managementpersonal financefinance department
Liên quan đến tiền bạc.
|
— |
|
/truː/
|
tính từ |
đúng
That is true.
Điều đó là đúng.
Chi tiếtHe is a true friend.Anh ấy là một người bạn thật sự.
Đồng nghĩarealaccurate
Cụm hay dùngcome truetrue love
Họ từtruth (n)truly (adv)
Trái nghĩa: false.
|
— |
|
/ɛls/
|
trạng từ |
khác
Do you want anything else?
Bạn có muốn gì khác không?
Chi tiếtSomeone else will come.Người khác sẽ đến.
Đồng nghĩaotherwisedifferent
Cụm hay dùngor elseanything else
Thường đứng sau từ để hỏi hoặc đại từ bất định.
|
— |
|
/mɑːrk/
|
danh từ |
dấu hiệu
Please mark your answer.
Vui lòng đánh dấu câu trả lời của bạn.
Chi tiếtShe received high marks on the test.Cô ấy nhận điểm cao trong bài kiểm tra.
Đồng nghĩagradescorespot
Cụm hay dùngget a good markmark the answerquestion mark
Họ từmarked (adj)marker (n)markedly (adv)
Điểm số hoặc dấu hiệu; động từ là chấm điểm.
|
— |
|
/θɜːrd/
|
số từ |
thứ ba
This is the third time.
Đây là lần thứ ba.
Chi tiếtShe finished in third place in the race.Cô ấy về thứ ba trong cuộc đua.
Đồng nghĩathirdly
Cụm hay dùngthird timethird partythird place
Thứ ba thường dùng trong xếp hạng.
|
— |
|
/rɒk/
|
danh từ |
đá
The rock is heavy.
Viên đá rất nặng.
Chi tiếtI love rock music.Tôi thích nhạc rock.
Đồng nghĩastoneboulder
Cụm hay dùngrock climbingrock band
Họ từrocky (adj)rock (v)
Có hai nghĩa chính: đá (n) và nhạc rock (n).
|
— |
|
/ˈjʊərəp/
|
danh từ |
châu Âu
Europe is a continent.
Châu Âu là một lục địa.
Chi tiếtEurope is known for its rich history and culture.Châu Âu nổi tiếng với lịch sử và văn hóa phong phú.
Đồng nghĩacontinent
Cụm hay dùngEuropean countriesEurope travelEuropean culture
Châu Âu có nhiều quốc gia khác nhau.
|
— |
|
/ˌɪndɪˈvɪdʒuəl/
|
danh từ |
cá nhân
Each individual is unique.
Mỗi cá nhân là độc nhất.
Chi tiếtEach individual has unique qualities.Mỗi cá nhân có những phẩm chất độc đáo.
Đồng nghĩapersonsingle
Cụm hay dùngindividual rightsindividual differencesindividual choice
Thường dùng để nhấn mạnh sự khác biệt.
|
— |
|
/tɪps/
|
danh từ |
mẹo, lời khuyên
Here are some tips for studying.
Đây là một số mẹo để học tập.
Chi tiếtHere are some tips for studying effectively.Dưới đây là một số mẹo để học hiệu quả.
Đồng nghĩaadviceguidance
Cụm hay dùngstudy tipshealth tipstravel tips
Rất hữu ích trong học tập và cuộc sống.
|
— |
|
/plʌs/
|
giới từ |
cộng, thêm vào
Two plus two is four.
Hai cộng hai bằng bốn.
Chi tiếtTwo plus two equals four.Hai cộng hai bằng bốn.
Đồng nghĩaadded toin addition
Cụm hay dùngplus signplus pointplus factor
Thường dùng trong toán học hoặc để bổ sung thông tin.
|
— |
|
/ˈɔːtoʊ/
|
tính từ |
tự động
I have an auto car.
Tôi có một chiếc xe tự động.
Chi tiếtThe auto settings make it easy to use.Các cài đặt tự động giúp dễ sử dụng.
Đồng nghĩaautomaticself-operating
Cụm hay dùngauto modeauto repairauto industry
Dùng để chỉ công nghệ hiện đại.
|
— |
|
/ˈkʌvər/
|
động từ |
bao phủ
Please cover the book.
Xin hãy bao phủ quyển sách.
Chi tiếtThe book cover is red.Bìa sách màu đỏ.
Đồng nghĩaoverlayblanket
Cụm hay dùngcover upcover story
Họ từcoverage (n)covering (n)
Khi là động từ, nhấn âm 1; danh từ cũng vậy.
|
— |
|
/ˈjuːʒuəli/
|
trạng từ |
thường thường
I usually eat breakfast at 7.
Tôi thường ăn sáng lúc 7 giờ.
Chi tiếtShe usually takes the bus.Cô ấy thường đi xe buýt.
Đồng nghĩagenerallynormally
Cụm hay dùngusually dousually happens
Họ từusual (adj)unusual (adj)
Dùng để chỉ thói quen hoặc tần suất.
|
— |
|
/ˈɛdɪt/
|
động từ |
biên tập
I need to edit my paper.
Tôi cần biên tập bài viết của mình.
Chi tiếtI need to edit my essay before submission.Tôi cần biên tập bài luận của mình trước khi nộp.
Đồng nghĩarevisemodify
Cụm hay dùngedit textedit video
Dùng để chỉ việc chỉnh sửa nội dung.
|
— |
|
/təˈɡɛðər/
|
trạng từ |
cùng nhau
We work together.
Chúng tôi làm việc cùng nhau.
Chi tiếtLet's sing together.Hãy hát cùng nhau.
Đồng nghĩajointlycollectively
Cụm hay dùngwork togetherget together
Họ từtogetherness (n)
Cùng nhau, với nhau.
|
— |
|
/ˈvɪdioʊz/
|
danh từ |
video
I watch videos online.
Tôi xem video trực tuyến.
Chi tiếtI enjoy watching educational videos online.Tôi thích xem video giáo dục trực tuyến.
Đồng nghĩafilmsclips
Cụm hay dùngvideo contentvideo tutorialvideo editing
Video rất phổ biến trong học tập và giải trí.
|
— |
|
/pərˈsɛnt/
|
danh từ |
phần trăm
Fifty percent is half.
Năm mươi phần trăm là một nửa.
Chi tiếtTwenty percent of the class passed the exam.Hai mươi phần trăm lớp đã vượt qua kỳ thi.
Đồng nghĩafractionportion
Cụm hay dùngpercent increasepercent decrease
Dùng để chỉ tỷ lệ trong số liệu.
|
— |
|
/ˈfʌŋkʃən/
|
danh từ |
chức năng
What is the function of this button?
Chức năng của nút này là gì?
Chi tiếtThe function of the heart is to pump blood.Chức năng của tim là bơm máu.
Đồng nghĩarolepurpose
Cụm hay dùngmain functionfunction properlyfunction of
Thường dùng trong khoa học.
|
— |
|
/fækt/
|
danh từ |
sự thật
It is a fact that the sky is blue.
Đó là sự thật rằng bầu trời màu xanh.
Chi tiếtThe fact is clear.Sự thật rất rõ ràng.
Đồng nghĩatruthreality
Cụm hay dùngin factas a matter of fact
Họ từfactual (adj)factually (adv)
Phân biệt 'fact' (sự thật) và 'opinion' (ý kiến).
|
— |
|
/ˈjuːnɪt/
|
danh từ |
đơn vị
One unit is equal to one.
Một đơn vị bằng một.
Chi tiếtThe army unit moved out.Đơn vị quân đội di chuyển ra ngoài.
Đồng nghĩacomponentmodule
Cụm hay dùngunit of measurementfamily unit
Họ từunite (v)unity (n)
Danh từ, nhấn âm đầu.
|
— |
|
/ˈɡɛtɪŋ/
|
động từ |
đạt được
I am getting better at English.
Tôi đang trở nên giỏi tiếng Anh hơn.
Chi tiếtShe is getting better at her studies.Cô ấy đang đạt được tiến bộ trong học tập.
Đồng nghĩaacquiringgaining
Cụm hay dùnggetting startedgetting readygetting worse
Họ từget (v)
Dùng để chỉ quá trình đạt được.
|
— |
|
/ˈɡloʊbəl/
|
tính từ |
toàn cầu
Global warming is a big problem.
Biến đổi khí hậu toàn cầu là một vấn đề lớn.
Chi tiếtThe global economy affects everyone.Nền kinh tế toàn cầu ảnh hưởng đến tất cả mọi người.
Đồng nghĩaworldwideinternational
Cụm hay dùngglobal warmingglobal marketglobal perspective
Thường dùng để mô tả vấn đề lớn.
|
— |
|
/tɛk/
|
danh từ |
công nghệ
Tech is changing fast.
Công nghệ đang thay đổi nhanh chóng.
Chi tiếtTech innovations are changing our lives.Những đổi mới công nghệ đang thay đổi cuộc sống của chúng ta.
Đồng nghĩatechnologygadgets
Cụm hay dùngtech industrytech companytech trends
Từ này thường dùng trong lĩnh vực công nghệ.
|
— |
|
/miːt/
|
động từ |
gặp gỡ
I want to meet my friends.
Tôi muốn gặp bạn bè của mình.
Chi tiếtI met my friend yesterday.Tôi đã gặp bạn tôi hôm qua.
Đồng nghĩaencountersee
Cụm hay dùngmeet someonemeet upmeet the deadline
Họ từmeeting (n.)
Phân biệt với 'meat' (thịt) - phát âm giống nhau.
|
— |
|
/fɑːr/
|
trạng từ |
xa
It is far from here.
Nó xa đây.
Chi tiếtHe lives far away.Anh ấy sống rất xa.
Đồng nghĩadistantremote
Cụm hay dùngfar fromby far
Họ từfarther (comp)farthest (sup)
Phân biệt 'far' (xa) và 'long' (dài).
|
— |
|
/ˌiːkəˈnɑːmɪk/
|
tính từ |
kinh tế
Economic growth is important.
Tăng trưởng kinh tế là quan trọng.
Chi tiếtThe economic situation is improving slowly.Tình hình kinh tế đang cải thiện chậm rãi.
Đồng nghĩafinancialmonetary
Cụm hay dùngeconomic growtheconomic crisiseconomic policy
Kinh tế ảnh hưởng đến mọi khía cạnh của cuộc sống.
|
— |
|
/ˈpleɪər/
|
danh từ |
người chơi
He is a good player.
Anh ấy là một người chơi giỏi.
Chi tiếtThe team needs more players.Đội cần thêm người chơi.
Đồng nghĩaparticipantcompetitor
Cụm hay dùngkey playerteam player
Họ từplay (v)playful (adj)
Nhấn mạnh âm đầu, không nhầm với 'plaza'.
|
— |
|
/ˈɔːfən/
|
trạng từ |
thường xuyên
I often go to the park.
Tôi thường xuyên đi đến công viên.
Chi tiếtHow often do you exercise?Bạn tập thể dục thường xuyên như thế nào?
Đồng nghĩafrequentlyregularly
Cụm hay dùngmore oftenoften enough
Họ từoftentimes (adv)
Phát âm: bỏ âm /t/.
|
— |
|
/səbˈskraɪb/
|
động từ |
đăng ký
I want to subscribe to the channel.
Tôi muốn đăng ký kênh.
Chi tiếtPlease subscribe to our newsletter.Vui lòng đăng ký nhận bản tin của chúng tôi.
Đồng nghĩasign upenroll
Cụm hay dùngsubscribe to a channelsubscribe for updatessubscribe online
Họ từsubscription (n)subscriber (n)
Đăng ký nhận tin hoặc dịch vụ định kỳ.
|
— |
|
/səbˈmɪt/
|
động từ |
nộp
Please submit your homework.
Xin hãy nộp bài tập về nhà của bạn.
Chi tiếtPlease submit your application by Friday.Vui lòng nộp đơn của bạn trước thứ Sáu.
Đồng nghĩapresenthand in
Cụm hay dùngsubmit an applicationsubmit a reportsubmit a proposal
Nộp thường liên quan đến tài liệu chính thức.
|
— |
|
/ˈdʒɜːrməni/
|
danh từ |
Đức
Germany is in Europe.
Đức nằm ở châu Âu.
Chi tiếtGermany is a leading EU member.Đức là thành viên hàng đầu EU.
Đồng nghĩaFederal Republic of Germany
Cụm hay dùngGermany's economyGermany historyGermany reunification
Họ từGerman (adj/n)
Viết hoa chữ G.
|
— |
|
/əˈmaʊnt/
|
danh từ |
số lượng
The amount is too high.
Số lượng quá cao.
Chi tiếtThe amount of work is huge.Khối lượng công việc rất lớn.
Đồng nghĩaquantityvolume
Cụm hay dùngamount of timetotal amount
Họ từamount (v)amounted (past)
Dùng với danh từ không đếm được; 'number' dùng với danh từ đếm được.
|
— |
|
/wɑːtʃ/
|
động từ |
xem
I watch TV every day.
Tôi xem TV mỗi ngày.
Chi tiếtWatch the sunset with me.Xem hoàng hôn với tôi.
Đồng nghĩaobserveview
Cụm hay dùngwatch TVwatch a movie
Họ từwatcher (n)watchful (adj)
Động từ: nhìn chăm chú
|
— |
|
/ɪnˈkluːdɪd/
|
tính từ |
bao gồm
The price is included.
Giá đã bao gồm.
Chi tiếtThe included items are listed in the brochure.Các mục bao gồm được liệt kê trong tờ rơi.
Đồng nghĩacontainedcomprising
Cụm hay dùngincluded featuresincluded services
Dùng để chỉ những gì được bao gồm.
|
— |
|
/ðoʊ/
|
liên từ |
mặc dù
I like it, though.
Tôi thích nó, mặc dù vậy.
Chi tiếtIt's hard. I like it, though.Nó khó. Tuy nhiên tôi thích nó.
Đồng nghĩaalthoughhowever
Cụm hay dùngeven thoughas though
Họ từthought (n)
Phân biệt 'though' (mặc dù) và 'thought' (suy nghĩ).
|
— |
|
/bæŋk/
|
danh từ |
ngân hàng
I go to the bank.
Tôi đi đến ngân hàng.
Chi tiếtThe bank opens at 9 AM.Ngân hàng mở cửa lúc 9 giờ sáng.
Đồng nghĩafinancial institutionlender
Cụm hay dùngbank accountbank loan
Họ từbanking (n)banker (n)
Nhớ 'bank' còn nghĩa là bờ sông.
|
— |
|
/rɪsk/
|
danh từ |
rủi ro
There is a risk.
Có một rủi ro.
Chi tiếtDon't risk your health.Đừng liều lĩnh với sức khỏe.
Đồng nghĩadangerhazard
Cụm hay dùngtake a riskhigh risk
Họ từrisky (adj)riskiness (n)
Risk vừa là danh từ vừa là động từ.
|
— |
|
/ˈɛvriθɪŋ/
|
đại từ |
mọi thứ
Everything is fine.
Mọi thứ đều ổn.
Chi tiếtShe means everything to me.Cô ấy là tất cả đối với tôi.
Đồng nghĩaallthe whole
Cụm hay dùngeverything elseeverything about
Dùng với động từ số ít. Không dùng trong câu phủ định (dùng 'nothing').
|
— |
|
/ˈvɛəriəs/
|
tính từ |
khác nhau
I have various books.
Tôi có nhiều sách khác nhau.
Chi tiếtShe has various hobbies.Cô ấy có nhiều sở thích khác nhau.
Đồng nghĩadiversemultiple
Cụm hay dùngvarious reasonsvarious types
Họ từvariety (n)vary (v)
Thường đứng trước danh từ số nhiều.
|
— |
|
/wɜrdz/
|
danh từ |
từ ngữ
I write words.
Tôi viết từ ngữ.
Chi tiếtWords can express many different ideas.Từ ngữ có thể diễn đạt nhiều ý tưởng khác nhau.
Đồng nghĩatermsvocabulary
Cụm hay dùngnew wordscommon wordsuse words
Họ từwordy (adj)
Dùng 'words' để nói về nhiều từ.
|
— |
|
/ˈlɪnʊks/
|
danh từ |
hệ điều hành
Linux is a system.
Linux là một hệ thống.
Chi tiếtLinux is popular among developers for its flexibility.Linux rất phổ biến trong giới phát triển vì tính linh hoạt.
Đồng nghĩaOSplatform
Cụm hay dùngLinux systemLinux distributionLinux kernel
Thường dùng trong lĩnh vực công nghệ thông tin.
|
— |
|
/dʒuːl/
|
danh từ |
tháng bảy
July is hot.
Tháng Bảy thì nóng.
Chi tiếtJuly is often hot in many regions.Tháng Bảy thường nóng ở nhiều vùng.
Đồng nghĩaseventh month
Cụm hay dùngJuly 4thJuly weatherJuly vacation
Tháng Bảy có nhiều ngày lễ.
|
— |
|
/prəˈdʌkʃən/
|
danh từ |
sản xuất
Production is important.
Sản xuất là quan trọng.
Chi tiếtThe film is in production.Bộ phim đang trong quá trình sản xuất.
Đồng nghĩamanufacturingoutput
Cụm hay dùngmass productionproduction line
Họ từproduce (v)productive (adj)
Danh từ, nhấn âm thứ hai.
|
— |
|
/kəˈmɜrʃəl/
|
tính từ |
thương mại
This is a commercial product.
Đây là một sản phẩm thương mại.
Chi tiếtShe works in commercial law.Cô ấy làm việc trong luật thương mại.
Đồng nghĩabusinesstrade
Cụm hay dùngcommercial bankcommercial areacommercial success
Họ từcommerce (n.)commercialize (v.)
Commercial (adj.) khác với advertisement (quảng cáo) là danh từ.
|
— |
|
/weɪt/
|
danh từ |
trọng lượng
My weight is low.
Trọng lượng của tôi thấp.
Chi tiếtHe lifted a heavy weight.Anh ấy nâng một vật nặng.
Đồng nghĩaheavinessmass
Cụm hay dùnglose weightgain weightweight loss
Họ từweigh (v.)weighty (adj.)
Phân biệt 'weight' (danh từ) và 'weigh' (động từ).
|
— |
|
/ˈædvərˌtaɪzɪŋ/
|
danh từ |
quảng cáo
Advertising is everywhere.
Quảng cáo có mặt khắp nơi.
Chi tiếtAdvertising is crucial for business success.Quảng cáo rất quan trọng cho sự thành công của doanh nghiệp.
Đồng nghĩapromotionmarketing
Cụm hay dùngadvertising campaignadvertising agencyadvertising strategy
Họ từadvertise (v)advertiser (n)
Dùng để chỉ ngành công nghiệp quảng cáo.
|
— |
Đang tải...