Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

miles

/maɪlz/ A1

Nghĩa

dặm (số nhiều) danh từ

Định nghĩa · A unit of distance equal to 1,609 meters.

“The city is ten miles away.”Thành phố cách đây mười dặm.

Đồng nghĩa distancelength

Mẹo IELTS · Sử dụng 'miles' để nói về khoảng cách trong bài viết.

Ghi chú · Dặm thường được sử dụng trong các nước nói tiếng Anh.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...