Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

coffee maker

/ˈkɒf.i ˌmeɪ.kər/ A2

Nghĩa

Máy pha cà phê n.phr

Định nghĩa · A machine used to brew coffee.

“She uses the coffeemaker to make coffee in the morning.”Cô ấy sử dụng máy pha cà phê để pha cà phê vào buổi sáng.

“I bought a new coffeemaker yesterday.”Tôi mua máy pha cà phê mới hôm qua.

Mẹo IELTS · Nói về thiết bị trong IELTS có thể dùng từ này.

Ghi chú · Máy pha cà phê tự động.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...