Kho từ › action film

action film

A2 n.phr
Phim hành động
UK /ˈækʃənfɪlm/ · US /ˈækʃənfɪlm/
A film that features exciting action sequences.
He loves to watch action films on the weekend.
→ Anh ấy thích xem phim hành động vào cuối tuần.
I love watching action films.→ Tôi thích xem phim hành động.
Đồng nghĩa
thrilleradventure film
Collocations
watch an action filmaction film genre
🎯 IELTS: Nói về phim trong IELTS có thể dùng từ này.
Thể loại phim có nhiều cảnh hành động

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...