silent film
/ˌsaɪlənt ˈfɪlm/ A2
Nghĩa
Phim câm
n.phr
Định nghĩa · A movie without sound, using only visuals.
“A silent film has no spoken words or sounds.”Một phim câm không có lời nói hoặc âm thanh.
“Charlie Chaplin starred in silent films.”Charlie Chaplin đóng phim câm.
Đồng nghĩa
mute filmnon-talking film
Cụm hay dùng
silent film eraclassic silent film
Mẹo IELTS · Đề cập đến phim câm khi thảo luận về lịch sử điện ảnh.
Ghi chú · Phim không có âm thanh, thường có phụ đề